Lịch âm dương năm 1990 - Canh Ngọ · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1990 (Canh Ngọ), Tết Nguyên đán vào 27/1/1990.
Năm Canh Ngọ 1990 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Cả năm Canh Ngọ chỉ có 82 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.
Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 27/1/1990. Về hướng, hướng Nam (Ly) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1990 là năm Canh Ngọ, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Hỏa.
Muốn biết vì sao năm nay là Canh Ngọ chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Canh Ngọ.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1990. |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngọ | Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Canh thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). |
| Nạp Âm | Thổ · Lộ Bàng Thổ | Nghĩa "Đất đường đi", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Ngọ và Tân Mùi. |
| Thái Tuế | Hỏa Ngọ (chính cung) | Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Đỏ Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1990?
Cả giai đoạn 1984-2003 thuộc Vận 7, hành Kim, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1990 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Nên năm 1990 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1990 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1990 chạy từ tháng 12 âm năm Kỷ Tỵ đến tháng 11 âm năm Canh Ngọ. Năm nay nhuận tháng 5 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Cả năm Canh Ngọ chỉ có 82 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.
Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 19/1, Tết Nguyên đán 27/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.
Tháng 1/1990 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 22, 30 · lịch tháng 1/1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/12 | 26/12 | 37/12 | 48/12 | 59/12 | 610/12 | 711/12 |
| 812/12 | 913/12 | 1014/12 | 1115/12 | 1216/12 | 1317/12 | 1418/12 |
| 1519/12 | 1620/12 | 1721/12 | 1822/12 | 1923/12 | 2024/12 | 2125/12 |
| 2226/12 | 2327/12 | 2428/12 | 2529/12 | 2630/12 | 271/1 | 282/1 |
| 293/1 | 304/1 | 315/1 | 16/1 | 27/1 | 38/1 | 49/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1990 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 27 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293/1 | 304/1 | 315/1 | 16/1 | 27/1 | 38/1 | 49/1 |
| 510/1 | 611/1 | 712/1 | 813/1 | 914/1 | 1015/1 | 1116/1 |
| 1217/1 | 1318/1 | 1419/1 | 1520/1 | 1621/1 | 1722/1 | 1823/1 |
| 1924/1 | 2025/1 | 2126/1 | 2227/1 | 2328/1 | 2429/1 | 251/2 |
| 262/2 | 273/2 | 284/2 | 15/2 | 26/2 | 37/2 | 48/2 |
Tháng 3/1990 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262/2 | 273/2 | 284/2 | 15/2 | 26/2 | 37/2 | 48/2 |
| 59/2 | 610/2 | 711/2 | 812/2 | 913/2 | 1014/2 | 1115/2 |
| 1216/2 | 1317/2 | 1418/2 | 1519/2 | 1620/2 | 1721/2 | 1822/2 |
| 1923/2 | 2024/2 | 2125/2 | 2226/2 | 2327/2 | 2428/2 | 2529/2 |
| 2630/2 | 271/3 | 282/3 | 293/3 | 304/3 | 315/3 | 16/3 |
Tháng 4/1990 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · xem tháng 4 năm 1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2630/2 | 271/3 | 282/3 | 293/3 | 304/3 | 315/3 | 16/3 |
| 27/3 | 38/3 | 49/3 | 510/3 | 611/3 | 712/3 | 813/3 |
| 914/3 | 1015/3 | 1116/3 | 1217/3 | 1318/3 | 1419/3 | 1520/3 |
| 1621/3 | 1722/3 | 1823/3 | 1924/3 | 2025/3 | 2126/3 | 2227/3 |
| 2328/3 | 2429/3 | 251/4 | 262/4 | 273/4 | 284/4 | 295/4 |
| 306/4 | 17/4 | 28/4 | 39/4 | 410/4 | 511/4 | 612/4 |
Tháng 5/1990 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12 · lịch tháng 5/1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306/4 | 17/4 | 28/4 | 39/4 | 410/4 | 511/4 | 612/4 |
| 713/4 | 814/4 | 915/4 | 1016/4 | 1117/4 | 1218/4 | 1319/4 |
| 1420/4 | 1521/4 | 1622/4 | 1723/4 | 1824/4 | 1925/4 | 2026/4 |
| 2127/4 | 2228/4 | 2329/4 | 241/5 | 252/5 | 263/5 | 274/5 |
| 285/5 | 296/5 | 307/5 | 318/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 |
Tháng 6/1990 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 285/5 | 296/5 | 307/5 | 318/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 |
| 412/5 | 513/5 | 614/5 | 715/5 | 816/5 | 917/5 | 1018/5 |
| 1119/5 | 1220/5 | 1321/5 | 1422/5 | 1523/5 | 1624/5 | 1725/5 |
| 1826/5 | 1927/5 | 2028/5 | 2129/5 | 2230/5 | 231/5 | 242/5 |
| 253/5 | 264/5 | 275/5 | 286/5 | 297/5 | 308/5 | 19/5 |
Tháng 7/1990 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 253/5 | 264/5 | 275/5 | 286/5 | 297/5 | 308/5 | 19/5 |
| 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 | 614/5 | 715/5 | 816/5 |
| 917/5 | 1018/5 | 1119/5 | 1220/5 | 1321/5 | 1422/5 | 1523/5 |
| 1624/5 | 1725/5 | 1826/5 | 1927/5 | 2028/5 | 2129/5 | 221/6 |
| 232/6 | 243/6 | 254/6 | 265/6 | 276/6 | 287/6 | 298/6 |
| 309/6 | 3110/6 | 111/6 | 212/6 | 313/6 | 414/6 | 515/6 |
Tháng 8/1990 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 14, 18, 27, 31 · xem tháng 8 năm 1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 309/6 | 3110/6 | 111/6 | 212/6 | 313/6 | 414/6 | 515/6 |
| 616/6 | 717/6 | 818/6 | 919/6 | 1020/6 | 1121/6 | 1222/6 |
| 1323/6 | 1424/6 | 1525/6 | 1626/6 | 1727/6 | 1828/6 | 1929/6 |
| 201/7 | 212/7 | 223/7 | 234/7 | 245/7 | 256/7 | 267/7 |
| 278/7 | 289/7 | 2910/7 | 3011/7 | 3112/7 | 113/7 | 214/7 |
Tháng 9/1990 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 27 · lịch tháng 9/1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278/7 | 289/7 | 2910/7 | 3011/7 | 3112/7 | 113/7 | 214/7 |
| 315/7 | 416/7 | 517/7 | 618/7 | 719/7 | 820/7 | 921/7 |
| 1022/7 | 1123/7 | 1224/7 | 1325/7 | 1426/7 | 1527/7 | 1628/7 |
| 1729/7 | 1830/7 | 191/8 | 202/8 | 213/8 | 224/8 | 235/8 |
| 246/8 | 257/8 | 268/8 | 279/8 | 2810/8 | 2911/8 | 3012/8 |
Tháng 10/1990 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 22 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113/8 | 214/8 | 315/8 | 416/8 | 517/8 | 618/8 | 719/8 |
| 820/8 | 921/8 | 1022/8 | 1123/8 | 1224/8 | 1325/8 | 1426/8 |
| 1527/8 | 1628/8 | 1729/8 | 181/9 | 192/9 | 203/9 | 214/9 |
| 225/9 | 236/9 | 247/9 | 258/9 | 269/9 | 2710/9 | 2811/9 |
| 2912/9 | 3013/9 | 3114/9 | 115/9 | 216/9 | 317/9 | 418/9 |
Tháng 11/1990 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912/9 | 3013/9 | 3114/9 | 115/9 | 216/9 | 317/9 | 418/9 |
| 519/9 | 620/9 | 721/9 | 822/9 | 923/9 | 1024/9 | 1125/9 |
| 1226/9 | 1327/9 | 1428/9 | 1529/9 | 1630/9 | 171/10 | 182/10 |
| 193/10 | 204/10 | 215/10 | 226/10 | 237/10 | 248/10 | 259/10 |
| 2610/10 | 2711/10 | 2812/10 | 2913/10 | 3014/10 | 115/10 | 216/10 |
Tháng 12/1990 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 21 · xem tháng 12 năm 1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610/10 | 2711/10 | 2812/10 | 2913/10 | 3014/10 | 115/10 | 216/10 |
| 317/10 | 418/10 | 519/10 | 620/10 | 721/10 | 822/10 | 923/10 |
| 1024/10 | 1125/10 | 1226/10 | 1327/10 | 1428/10 | 1529/10 | 1630/10 |
| 171/11 | 182/11 | 193/11 | 204/11 | 215/11 | 226/11 | 237/11 |
| 248/11 | 259/11 | 2610/11 | 2711/11 | 2812/11 | 2913/11 | 3014/11 |
| 3115/11 | 116/11 | 217/11 | 318/11 | 419/11 | 520/11 | 621/11 |
Tết Nguyên đán 1990 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1990 rơi vào 27/1/1990 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1990.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1990
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1990 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 27/1/1990 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 10/2/1990 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 5/4/1990 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 28/5/1990 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 3/9/1990 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 3/10/1990 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 19/1/1990 |
Ngày lễ dương lịch năm 1990
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1990 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1990 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1990 |
| Quốc khánh | 2/9/1990 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1990
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 4 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Nam (Ly), và để người không phải tuổi Tý đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1990 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1990 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1990 nhận sao Nhất Bạch Thủy ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
Sao đáng dùng nhất của Vận 7 là Cửu Tử Hỏa, năm 1990 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1990 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1990 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Tý là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1990
Tết Nguyên đán 1990 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1990 là ngày 27/1/1990 theo dương lịch.
Năm 1990 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1990 có 82 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 33 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1990 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1990 là năm Canh Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ.
Năm 1990 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1990 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1990?
Hướng cần kiêng năm 1990 là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1990?
Năm Canh Ngọ thì tuổi Tý phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1990 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.