Lịch âm dương năm 1990 - Canh Ngọ · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1990 (Canh Ngọ), Tết Nguyên đán vào 27/1/1990.

Năm Canh Ngọ 1990 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Cả năm Canh Ngọ chỉ có 82 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 27/1/1990. Về hướng, hướng Nam (Ly) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

82
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
167
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1990 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1990 là năm Canh Ngọ, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Hỏa.

Muốn biết vì sao năm nay là Canh Ngọ chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Canh Ngọ.

1990
Canh Ngọ
Can chi
Canh Ngọ (Kim × Hỏa)
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Ngọ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1990.
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngọ Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Canh thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Lộ Bàng Thổ Nghĩa "Đất đường đi", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Ngọ và Tân Mùi.
Thái Tuế Hỏa Ngọ (chính cung) Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Đỏ Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1990?

Cả giai đoạn 1984-2003 thuộc Vận 7, hành Kim, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1990 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Nên năm 1990 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1990 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 1990 chạy từ tháng 12 âm năm Kỷ Tỵ đến tháng 11 âm năm Canh Ngọ. Năm nay nhuận tháng 5 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.

Cả năm Canh Ngọ chỉ có 82 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 19/1, Tết Nguyên đán 27/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
5 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
4 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1990 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 22, 30 · lịch tháng 1/1990

Lịch âm dương tháng 1 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
15/12 26/12 37/12 48/12 59/12 610/12 711/12
812/12 913/12 1014/12 1115/12 1216/12 1317/12 1418/12
1519/12 1620/12 1721/12 1822/12 1923/12 2024/12 2125/12
2226/12 2327/12 2428/12 2529/12 2630/12 271/1 282/1
293/1 304/1 315/1 16/1 27/1 38/1 49/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1990 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
293/1 304/1 315/1 16/1 27/1 38/1 49/1
510/1 611/1 712/1 813/1 914/1 1015/1 1116/1
1217/1 1318/1 1419/1 1520/1 1621/1 1722/1 1823/1
1924/1 2025/1 2126/1 2227/1 2328/1 2429/1 251/2
262/2 273/2 284/2 15/2 26/2 37/2 48/2

Tháng 3/1990 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
262/2 273/2 284/2 15/2 26/2 37/2 48/2
59/2 610/2 711/2 812/2 913/2 1014/2 1115/2
1216/2 1317/2 1418/2 1519/2 1620/2 1721/2 1822/2
1923/2 2024/2 2125/2 2226/2 2327/2 2428/2 2529/2
2630/2 271/3 282/3 293/3 304/3 315/3 16/3

Tháng 4/1990 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · xem tháng 4 năm 1990

Lịch âm dương tháng 4 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
2630/2 271/3 282/3 293/3 304/3 315/3 16/3
27/3 38/3 49/3 510/3 611/3 712/3 813/3
914/3 1015/3 1116/3 1217/3 1318/3 1419/3 1520/3
1621/3 1722/3 1823/3 1924/3 2025/3 2126/3 2227/3
2328/3 2429/3 251/4 262/4 273/4 284/4 295/4
306/4 17/4 28/4 39/4 410/4 511/4 612/4

Tháng 5/1990 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12 · lịch tháng 5/1990

Lịch âm dương tháng 5 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
306/4 17/4 28/4 39/4 410/4 511/4 612/4
713/4 814/4 915/4 1016/4 1117/4 1218/4 1319/4
1420/4 1521/4 1622/4 1723/4 1824/4 1925/4 2026/4
2127/4 2228/4 2329/4 241/5 252/5 263/5 274/5
285/5 296/5 307/5 318/5 19/5 210/5 311/5

Tháng 6/1990 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
285/5 296/5 307/5 318/5 19/5 210/5 311/5
412/5 513/5 614/5 715/5 816/5 917/5 1018/5
1119/5 1220/5 1321/5 1422/5 1523/5 1624/5 1725/5
1826/5 1927/5 2028/5 2129/5 2230/5 231/5 242/5
253/5 264/5 275/5 286/5 297/5 308/5 19/5

Tháng 7/1990 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
253/5 264/5 275/5 286/5 297/5 308/5 19/5
210/5 311/5 412/5 513/5 614/5 715/5 816/5
917/5 1018/5 1119/5 1220/5 1321/5 1422/5 1523/5
1624/5 1725/5 1826/5 1927/5 2028/5 2129/5 221/6
232/6 243/6 254/6 265/6 276/6 287/6 298/6
309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6 515/6

Tháng 8/1990 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 14, 18, 27, 31 · xem tháng 8 năm 1990

Lịch âm dương tháng 8 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6 515/6
616/6 717/6 818/6 919/6 1020/6 1121/6 1222/6
1323/6 1424/6 1525/6 1626/6 1727/6 1828/6 1929/6
201/7 212/7 223/7 234/7 245/7 256/7 267/7
278/7 289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7 214/7

Tháng 9/1990 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 27 · lịch tháng 9/1990

Lịch âm dương tháng 9 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
278/7 289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7 214/7
315/7 416/7 517/7 618/7 719/7 820/7 921/7
1022/7 1123/7 1224/7 1325/7 1426/7 1527/7 1628/7
1729/7 1830/7 191/8 202/8 213/8 224/8 235/8
246/8 257/8 268/8 279/8 2810/8 2911/8 3012/8

Tháng 10/1990 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 22 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
113/8 214/8 315/8 416/8 517/8 618/8 719/8
820/8 921/8 1022/8 1123/8 1224/8 1325/8 1426/8
1527/8 1628/8 1729/8 181/9 192/9 203/9 214/9
225/9 236/9 247/9 258/9 269/9 2710/9 2811/9
2912/9 3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9 418/9

Tháng 11/1990 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
2912/9 3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9 418/9
519/9 620/9 721/9 822/9 923/9 1024/9 1125/9
1226/9 1327/9 1428/9 1529/9 1630/9 171/10 182/10
193/10 204/10 215/10 226/10 237/10 248/10 259/10
2610/10 2711/10 2812/10 2913/10 3014/10 115/10 216/10

Tháng 12/1990 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 21 · xem tháng 12 năm 1990

Lịch âm dương tháng 12 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
2610/10 2711/10 2812/10 2913/10 3014/10 115/10 216/10
317/10 418/10 519/10 620/10 721/10 822/10 923/10
1024/10 1125/10 1226/10 1327/10 1428/10 1529/10 1630/10
171/11 182/11 193/11 204/11 215/11 226/11 237/11
248/11 259/11 2610/11 2711/11 2812/11 2913/11 3014/11
3115/11 116/11 217/11 318/11 419/11 520/11 621/11

Tết Nguyên đán 1990 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1990 rơi vào 27/1/1990 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1990.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 1990

Ngày lễ âm lịch năm 1990 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1990
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 27/1/1990
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 10/2/1990
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 5/4/1990
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 28/5/1990
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 3/9/1990
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 3/10/1990
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 19/1/1990

Ngày lễ dương lịch năm 1990

Ngày lễ dương lịch năm 1990
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1990
Giải phóng miền Nam30/4/1990
Quốc tế Lao động1/5/1990
Quốc khánh2/9/1990

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1990

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 4 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Nam (Ly), và để người không phải tuổi Tý đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1990 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1990 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1990 nhận sao Nhất Bạch Thủy ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1990
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 7 là Cửu Tử Hỏa, năm 1990 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1990 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 1990 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Tý là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1990

Tết Nguyên đán 1990 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 1990 là ngày 27/1/1990 theo dương lịch.

Năm 1990 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1990 có 82 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 33 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1990 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1990 là năm Canh Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ.

Năm 1990 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1990 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1990?

Hướng cần kiêng năm 1990 là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1990?

Năm Canh Ngọ thì tuổi Tý phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 1990 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data