Xem ngày dương lịch - Ngày 16/2 âm lịch (Bính Tý) tốt hay xấu?

Ngày 12/3/1990 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 16/2/1990 âm lịch, tức ngày Bính Tý - Chi khắc Can, Trực Thâu, Sao Tất, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 3 năm 1990
Tháng 2 âm năm 1990
16
Tiết Kinh Trập
Giờ
Mậu Tý
Ngày 16
Bính Tý
Tháng 2
Kỷ Mão
Năm 1990
Canh Ngọ

Ngày Bính Tý có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 12/3/1990 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 12/3/1990 đạt 7.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Ký hợp đồng - giao ước (10/10), thấp nhất là Xuất hành - đi xa (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 10/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Thâu, Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    8/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    8/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Thâu kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 12/3/1990 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 12/3 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là xuất hành (4/10) và kết bạn (5/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 12/3/1990 không có ngày nào điểm cao hơn 7.4/10 của hôm nay. Việc Ký hợp đồng - giao ước vẫn đạt 10/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 12/3/1990. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/3/1990 là những giờ nào?

Ngày Bính Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Tý

Trong 12 khung giờ của ngày Bính Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tý?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 12/3/1990 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 12/3/1990 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Tý nói lên điều gì?

Ngày Bính Tý có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tý
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Chuột 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Bính Tý.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Bính Tý - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 12/3/1990

Tra lịch vạn niên ngày 12/3/1990, âm lịch ghi nhận ngày 16/2, can chi Bính Tý.

Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Người tuổi Chuột thông minh, nhanh nhẹn, biết nắm bắt thời cơ. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.

Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.

Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng.

Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba, mùa tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên.

Nhìn chung, 12/3/1990 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.

Tuần chứa ngày 12/3/1990 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/3 (Bính Tý, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Kinh Trập

Ngày 12/3/1990 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/1990 - 21/3/1990) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.

Xem chi tiết tiết Kinh Trập →

Chi tiết ngày 12/3/1990 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Chuột 🐭
  • Tiết khí: Kinh Trập
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi khắc: Ngọ, Mùi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TýKỷ MãoCanh Ngọ
Giản Hạ ThủyThành Đầu ThổLộ Bàng Thổ
Nước cuối kheĐất trên thànhĐất đường đi
Ngũ Hành

Ngày Bính Tý - Chi khắc Can. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Bính Tý do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/3/1990

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 12/3/1990 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 12/3/1990 dương lịch là ngày 16/2/1990 âm lịch, tức ngày Bính Tý (Con Chuột), tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Tiết Kinh Trập, Sao Tất, Trực Thâu.
Ngày 12/3/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12/3/1990 (16/2 âm lịch) có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/1990 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 12/3/1990?
Hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu. Xung khắc với tuổi Ngọ, Mùi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data