Xem ngày dương lịch - Ngày 28/2 âm lịch (Đinh Sửu) tốt hay xấu?
Ngày 5/4/1997 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 28/2/1997 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi, Trực Khai, Sao Liễu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 28
- Đinh Sửu
- Tháng 2
- Quý Mão
- Năm 1997
- Đinh Sửu
Ngày Đinh Sửu có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.7/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 5/4/1997 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 5/4/1997 đạt 5.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (3/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, khởi tạo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Liễu Sao Liễu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 5/4/1997 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 5/4 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (3/10) và an táng (3/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 5/4/1997 không có ngày nào điểm cao hơn 5.7/10 của hôm nay. Việc Mở kho - xuất hàng vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 5/4/1997. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/1997 là những giờ nào?
Ngày Đinh Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Sửu
Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Sửu?
Cá nhân hóaTuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 5/4/1997 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 5/4/1997 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Sửu nói lên điều gì?
Ngày Đinh Sửu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Âm | tinh tế, suy tư, nội tâm |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Âm · Con Trâu | 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Giản Hạ Thủy | Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Đinh Sửu. |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Vàng đất | Hợp với hành Hỏa - Thổ của ngày Đinh Sửu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 2, 5, 7, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 5/4/1997
Bước sang ngày 5/4/1997 (28/2 âm lịch), can chi của ngày là Đinh Sửu.
Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ.
Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân.
Trực Khai chủ về mở đầu, khai phá - tốt nhất trong 12 Trực cho khai trương.
Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba, mùa tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên.
Ngày 5/4/1997 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 5/4/1997 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 3/4 (Ất Hợi, 6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thanh Minh
Ngày 5/4/1997 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/1997 - 20/4/1997) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Xem chi tiết tiết Thanh Minh →Chi tiết ngày 5/4/1997 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Sửu | Quý Mão | Đinh Sửu |
| Giản Hạ Thủy | Kim Bạch Kim | Giản Hạ Thủy |
| Nước cuối khe | Vàng pha bạc | Nước cuối khe |
Ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).
Ngày Đinh Sửu do Sao Liễu (Chương (Hươu)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Liễu trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1997
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 5/4/1997 là ngày gì âm lịch?
Ngày 5/4/1997 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/1997 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 5/4/1997?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu