Lịch âm dương tháng 5 năm 1998 - Tháng Đinh Tỵ

Tháng 5/1998 ứng với tháng 4 và 5 âm lịch năm Mậu Dần. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên17 ngày nên tránh, đẹp nhất là 6, 12 và 18/5. Rằm rơi vào 10/5.

Tháng 5/1998 có 31 ngày, gồm 25 ngày thuộc tháng 4 âm và 6 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 17 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 6, 12 và 18/5.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Khai trương hẹp nhất, chỉ 9 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
17
Ngày xấu
7
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 5/1998 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 5/1998. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên17 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 2/4 Giáp Thìn 28 3/4 Ất Tỵ 29 4/4 Bính Ngọ 30 5/4 Đinh Mùi 1 6/4 Mậu Thân Hắc 2 7/4 Kỷ Dậu Hắc 3 8/4 Canh Tuất Nguyệt Đức
4 9/4 Tân Hợi Thiên Đức 5 10/4 Nhâm Tý Hắc 6 11/4 Quý Sửu Hoàng 7 12/4 Giáp Dần Hắc 8 13/4 Ất Mão Hắc 9 14/4 Bính Thìn Hoàng 10 15/4 Đinh Tỵ Rằm
11 16/4 Mậu Ngọ Hoàng 12 17/4 Kỷ Mùi Hoàng 13 18/4 Canh Thân Nguyệt Đức 14 19/4 Tân Dậu Thiên Đức 15 20/4 Nhâm Tuất Hoàng 16 21/4 Quý Hợi Hoàng 17 22/4 Giáp Tý Hắc
18 23/4 Ất Sửu Hoàng 19 24/4 Bính Dần Hắc 20 25/4 Đinh Mão Hắc 21 26/4 Mậu Thìn Hoàng 22 27/4 Kỷ Tỵ Hắc 23 28/4 Canh Ngọ Nguyệt Đức 24 29/4 Tân Mùi Thiên Đức
25 30/4 Nhâm Thân Hắc 26 1/5 Quý Dậu Mùng 1 27 2/5 Giáp Tuất Hắc 28 3/5 Ất Hợi Hắc 29 4/5 Bính Tý Nguyệt Đức 30 5/5 Đinh Sửu Hoàng 31 6/5 Mậu Dần Hắc
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 5/1998 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 5/1998 dồn về tuần 4 (18/5 - 24/5) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (4/5 - 10/5) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/5 - 3/5 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 4/5 - 10/5 1 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 11/5 - 17/5 1 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 18/5 - 24/5 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 5 25/5 - 31/5 0 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 5/1998 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 5/1998 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 6/5. Hẹp nhất là khai trương, chỉ 9 ngày.

Tháng 5/1998 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 5/1998 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 16 và 29/5, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 5/1998

  • Ngày Rất xấu - 16/5, 29/5. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/5, 8/5, 13/5, 17/5, 22/5, 28/5. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 5/1998 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 9 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 3/5. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 2, 8, 13, 17, 22 và 28/5 là ngày Tam Nương, và 16 và 29/5 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 4 (18/5 - 24/5) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 5/1998 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 5/1998, Mùng 1 âm rơi vào 26/5 và ngày Rằm rơi vào 10/5 dương lịch, kèm 5 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 5 âm - 26/5 dương lịch
  • Rằm tháng 4 âm - 10/5 dương lịch
  • Quốc Tế Lao Động - 1/5 dương lịch
  • Sinh nhật Bác Hồ - 19/5 dương lịch
  • Lễ Phật Đản - 3/5 dương lịch (8/4 âm)
  • Lễ Phật Đản (rằm) - 10/5 dương lịch (15/4 âm)
  • Tết Đoan Ngọ - 30/5 dương lịch (5/5 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 5/1998

Tháng 5/1998 đi qua 2 tiết khíLập Hạ và Tiểu Mãn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Hạ

~5/5/1998 (tiết 7/24)

Bắt đầu mùa Hè

🌿

Tiểu Mãn

~21/5/1998 (tiết 8/24)

Hạt thóc bắt đầu mẩy

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 5/1998 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 5/1998 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 4, 14 và 24/5 (ngày Can Tân, theo tháng 4 âm). Riêng tháng 5 âm, Thiên Đức ứng theo quái Càn (hướng Tây Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3, 13 và 23/5 (ngày Can Canh, theo tháng 4 âm); 29/5 (ngày Can Bính, theo tháng 5 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 8, 13, 17, 22 và 28/5 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Thất Xích Đoài Kim chi phối tháng 5/1998 thế nào?

Tháng 5/1998 nằm trong Thất Xích Đoài Kim (1984-2003), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Tháng 4 âm lịch từng diễn ra sự kiện gì?

Các sự kiện lịch sử Việt Nam diễn ra vào tháng 4 âm lịch:

  • 1010 Tháng 4 ÂL

    Lý Công Uẩn ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long - bước ngoặt mở đầu kỷ nguyên Đại Việt.

  • 1428 15/4 ÂL

    Lê Lợi đăng quang sau chiến thắng Lam Sơn - lập triều Hậu Lê.

  • 1911 5/5 ÂL

    Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước.

  • 1954 7/4 ÂL

    Chiến thắng Điện Biên Phủ - kết thúc 9 năm kháng chiến chống Pháp.

  • hàng năm 15/4 ÂL

    Lễ Phật Đản - kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.

Câu hỏi thường gặp về tháng 5/1998

Tháng 5/1998 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1998 có 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 6, 12 và 18/5. Còn lại 9 ngày Bình thường và 17 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 5/1998 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1998 dương lịch trải trên tháng 4 và 5 âm lịch năm Mậu Dần. Cụ thể gồm 25 ngày thuộc tháng 4 âm và 6 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Đinh Tỵ.

Ngày nào tháng 5/1998 tốt nhất để ký hợp đồng?

6/5 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 5/1998, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 5/1998 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 26/5 tức mùng 1 tháng 5 âm. Ngày Rằm rơi vào 10/5 tức 15 tháng 4 âm.

Tháng 5/1998 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 5/1998 rơi vào 2, 8, 13, 17, 22 và 28/5 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 5/1998, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 5/1998. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1998 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 5/1998 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data