Lịch âm dương năm 2002 - Nhâm Ngọ · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2002 (Nhâm Ngọ), Tết Nguyên đán vào 12/2/2002.

Năm Nhâm Ngọ 2002 có Thiên Can Nhâm hành Thủy, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Dương Liễu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thủy khắc Hỏa (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 84 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 3 và 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 12/2/2002. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông (Chấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2002 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2002 là năm Nhâm Ngọ, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc. Thiên Can Nhâm hành Thủy gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Hỏa. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Nhâm Ngọ.

2002
Nhâm Ngọ
Can chi
Nhâm Ngọ (Thủy × Hỏa)
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Nhâm Ngọ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương Thiên Can Nhâm thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2002.
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngọ Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Nhâm thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Dương Liễu Mộc Nghĩa "Gỗ cây dương", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Nhâm Ngọ và Quý Mùi.
Thái Tuế Hỏa Ngọ (chính cung) Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Đỏ Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 2002?

Vận 7 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 2002 mang Can Nhâm hành Thủy. So với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2002 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2002 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Tân Tỵ đến tháng 11 âm năm Nhâm Ngọ. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 2002 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 3 và 8 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 4 và 12, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 4/2, Tết Nguyên đán 12/2, Lễ Vu Lan 23/8, Tết Trung Thu 21/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
6 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
9 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/2002 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19, 23, 31 · lịch tháng 1/2002

Lịch âm dương tháng 1 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
3117/11 118/11 219/11 320/11 421/11 522/11 623/11
724/11 825/11 926/11 1027/11 1128/11 1229/11 131/12
142/12 153/12 164/12 175/12 186/12 197/12 208/12
219/12 2210/12 2311/12 2412/12 2513/12 2614/12 2715/12
2816/12 2917/12 3018/12 3119/12 120/12 221/12 322/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2002 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 13, 20, 23, 25 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2816/12 2917/12 3018/12 3119/12 120/12 221/12 322/12
423/12 524/12 625/12 726/12 827/12 928/12 1029/12
1130/12 121/1 132/1 143/1 154/1 165/1 176/1
187/1 198/1 209/1 2110/1 2211/1 2312/1 2413/1
2514/1 2615/1 2716/1 2817/1 118/1 219/1 320/1

Tháng 3/2002 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 20 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2514/1 2615/1 2716/1 2817/1 118/1 219/1 320/1
421/1 522/1 623/1 724/1 825/1 926/1 1027/1
1128/1 1229/1 1330/1 141/2 152/2 163/2 174/2
185/2 196/2 207/2 218/2 229/2 2310/2 2411/2
2512/2 2613/2 2714/2 2815/2 2916/2 3017/2 3118/2

Tháng 4/2002 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 16, 22, 28 · xem tháng 4 năm 2002

Lịch âm dương tháng 4 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
119/2 220/2 321/2 422/2 523/2 624/2 725/2
826/2 927/2 1028/2 1129/2 1230/2 131/3 142/3
153/3 164/3 175/3 186/3 197/3 208/3 219/3
2210/3 2311/3 2412/3 2513/3 2614/3 2715/3 2816/3
2917/3 3018/3 119/3 220/3 321/3 422/3 523/3

Tháng 5/2002 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 15, 21, 27 · lịch tháng 5/2002

Lịch âm dương tháng 5 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2917/3 3018/3 119/3 220/3 321/3 422/3 523/3
624/3 725/3 826/3 927/3 1028/3 1129/3 121/4
132/4 143/4 154/4 165/4 176/4 187/4 198/4
209/4 2110/4 2211/4 2312/4 2413/4 2514/4 2615/4
2716/4 2817/4 2918/4 3019/4 3120/4 121/4 222/4

Tháng 6/2002 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2716/4 2817/4 2918/4 3019/4 3120/4 121/4 222/4
323/4 424/4 525/4 626/4 727/4 828/4 929/4
1030/4 111/5 122/5 133/5 144/5 155/5 166/5
177/5 188/5 199/5 2010/5 2111/5 2212/5 2313/5
2414/5 2515/5 2616/5 2717/5 2818/5 2919/5 3020/5

Tháng 7/2002 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 22, 24, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
121/5 222/5 323/5 424/5 525/5 626/5 727/5
828/5 929/5 101/6 112/6 123/6 134/6 145/6
156/6 167/6 178/6 189/6 1910/6 2011/6 2112/6
2213/6 2314/6 2415/6 2516/6 2617/6 2718/6 2819/6
2920/6 3021/6 3122/6 123/6 224/6 325/6 426/6

Tháng 8/2002 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 12, 16, 28 · xem tháng 8 năm 2002

Lịch âm dương tháng 8 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2920/6 3021/6 3122/6 123/6 224/6 325/6 426/6
527/6 628/6 729/6 830/6 91/7 102/7 113/7
124/7 135/7 146/7 157/7 168/7 179/7 1810/7
1911/7 2012/7 2113/7 2214/7 2315/7 2416/7 2517/7
2618/7 2719/7 2820/7 2921/7 3022/7 3123/7 124/7

Tháng 9/2002 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 24 · lịch tháng 9/2002

Lịch âm dương tháng 9 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2618/7 2719/7 2820/7 2921/7 3022/7 3123/7 124/7
225/7 326/7 427/7 528/7 629/7 71/8 82/8
93/8 104/8 115/8 126/8 137/8 148/8 159/8
1610/8 1711/8 1812/8 1913/8 2014/8 2115/8 2216/8
2317/8 2418/8 2519/8 2620/8 2721/8 2822/8 2923/8
3024/8 125/8 226/8 327/8 428/8 529/8 61/9

Tháng 10/2002 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 31 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
3024/8 125/8 226/8 327/8 428/8 529/8 61/9
72/9 83/9 94/9 105/9 116/9 127/9 138/9
149/9 1510/9 1611/9 1712/9 1813/9 1914/9 2015/9
2116/9 2217/9 2318/9 2419/9 2520/9 2621/9 2722/9
2823/9 2924/9 3025/9 3126/9 127/9 228/9 329/9

Tháng 11/2002 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 17, 23, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2823/9 2924/9 3025/9 3126/9 127/9 228/9 329/9
430/9 51/10 62/10 73/10 84/10 95/10 106/10
117/10 128/10 139/10 1410/10 1511/10 1612/10 1713/10
1814/10 1915/10 2016/10 2117/10 2218/10 2319/10 2420/10
2521/10 2622/10 2723/10 2824/10 2925/10 3026/10 127/10

Tháng 12/2002 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 25, 30 · xem tháng 12 năm 2002

Lịch âm dương tháng 12 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
2521/10 2622/10 2723/10 2824/10 2925/10 3026/10 127/10
228/10 329/10 41/11 52/11 63/11 74/11 85/11
96/11 107/11 118/11 129/11 1310/11 1411/11 1512/11
1613/11 1714/11 1815/11 1916/11 2017/11 2118/11 2219/11
2320/11 2421/11 2522/11 2623/11 2724/11 2825/11 2926/11
3027/11 3128/11 129/11 230/11 31/12 42/12 53/12

Tết Nguyên đán 2002 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2002 rơi vào 12/2/2002 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2002.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2002

Ngày lễ âm lịch năm 2002 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2002
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 12/2/2002
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 26/2/2002
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 22/4/2002
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 15/6/2002
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 23/8/2002
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 21/9/2002
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 4/2/2002

Ngày lễ dương lịch năm 2002

Ngày lễ dương lịch năm 2002
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2002
Giải phóng miền Nam30/4/2002
Quốc tế Lao động1/5/2002
Quốc khánh2/9/2002

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2002 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 4 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2002 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2002 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2002 có 6 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Trung Cung (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật và Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2002 là sao Thất Xích Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2002
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 7. Năm 2002 sao này đóng ở hướng Tây (Đoài), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2002 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 2002, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2002

Tết Nguyên đán 2002 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2002 rơi vào 12/2/2002 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 2002 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2002 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 44 ngày Rất tốt và 40 ngày Tốt. Tháng 3 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2002 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2002 là năm Nhâm Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc.

Năm 2002 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2002 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2002?

Sao Ngũ Hoàng năm 2002 đóng ở hướng Đông (Chấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2002?

Tuổi xung Thái Tuế (Lục Xung với Ngọ) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2002 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 12/2/2002, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data