Lịch âm dương năm 2008 - Mậu Tý · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2008 (Mậu Tý), Tết Nguyên đán vào 7/2/2008.

Năm Mậu Tý 2008 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Thích Lịch Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Mậu Tý kém rộng rãi về ngày đẹp: 84 ngày từ mức Tốt. Nếu lịch cố định, hãy tính tới phương án chọn giờ thay vì đổi ngày.

Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 6 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Tết Nguyên đán rơi vào 7/2/2008. Ngũ Hoàng năm 2008 về hướng Nam (Ly), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
166
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2008 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2008 là năm Mậu Tý, Nạp Âm Thích Lịch Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Thủy.

Mậu Tý là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Mậu Tý.

2008
Mậu Tý
Can chi
Mậu Tý (Thổ × Thủy)
Nạp âm
Thích Lịch Hỏa
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Mậu Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2008.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Mậu thì Thổ khắc Thủy (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Thích Lịch Hỏa Nghĩa "Lửa sấm sét", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Mậu Tý và Kỷ Sửu.
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Đen/Xanh dương Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2008?

Vận 8 kéo dài tới 2023, lấy Thổ làm hành chủ ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2008 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). Nên năm 2008 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2008 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 2008 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Đinh Hợi đến tháng 12 âm năm Mậu Tý. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Mậu Tý kém rộng rãi về ngày đẹp: 84 ngày từ mức Tốt. Nếu lịch cố định, hãy tính tới phương án chọn giờ thay vì đổi ngày.

Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 6 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 30/1, Tết Nguyên đán 7/2, Lễ Vu Lan 15/8, Tết Trung Thu 14/9. Phần dưới bày đủ 12 tháng cạnh nhau để so, kèm lưới ngày chi tiết bên dưới mỗi tháng.

1
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
6 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Ất Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Canh Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
6 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2008 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 16, 24, 28 · lịch tháng 1/2008

Lịch âm dương tháng 1 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
3122/11 123/11 224/11 325/11 426/11 527/11 628/11
729/11 81/12 92/12 103/12 114/12 125/12 136/12
147/12 158/12 169/12 1710/12 1811/12 1912/12 2013/12
2114/12 2215/12 2316/12 2417/12 2518/12 2619/12 2720/12
2821/12 2922/12 3023/12 3124/12 125/12 226/12 327/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2008 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 16, 18, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2821/12 2922/12 3023/12 3124/12 125/12 226/12 327/12
428/12 529/12 630/12 71/1 82/1 93/1 104/1
115/1 126/1 137/1 148/1 159/1 1610/1 1711/1
1812/1 1913/1 2014/1 2115/1 2216/1 2317/1 2418/1
2519/1 2620/1 2721/1 2822/1 2923/1 124/1 225/1

Tháng 3/2008 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2519/1 2620/1 2721/1 2822/1 2923/1 124/1 225/1
326/1 427/1 528/1 629/1 730/1 81/2 92/2
103/2 114/2 125/2 136/2 147/2 158/2 169/2
1710/2 1811/2 1912/2 2013/2 2114/2 2215/2 2316/2
2417/2 2518/2 2619/2 2720/2 2821/2 2922/2 3023/2
3124/2 125/2 226/2 327/2 428/2 529/2 61/3

Tháng 4/2008 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 14, 20 · xem tháng 4 năm 2008

Lịch âm dương tháng 4 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
3124/2 125/2 226/2 327/2 428/2 529/2 61/3
72/3 83/3 94/3 105/3 116/3 127/3 138/3
149/3 1510/3 1611/3 1712/3 1813/3 1914/3 2015/3
2116/3 2217/3 2318/3 2419/3 2520/3 2621/3 2722/3
2823/3 2924/3 3025/3 126/3 227/3 328/3 429/3

Tháng 5/2008 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 7, 13, 19, 25 · lịch tháng 5/2008

Lịch âm dương tháng 5 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2823/3 2924/3 3025/3 126/3 227/3 328/3 429/3
51/4 62/4 73/4 84/4 95/4 106/4 117/4
128/4 139/4 1410/4 1511/4 1612/4 1713/4 1814/4
1915/4 2016/4 2117/4 2218/4 2319/4 2420/4 2521/4
2622/4 2723/4 2824/4 2925/4 3026/4 3127/4 128/4

Tháng 6/2008 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2622/4 2723/4 2824/4 2925/4 3026/4 3127/4 128/4
229/4 330/4 41/5 52/5 63/5 74/5 85/5
96/5 107/5 118/5 129/5 1310/5 1411/5 1512/5
1613/5 1714/5 1815/5 1916/5 2017/5 2118/5 2219/5
2320/5 2421/5 2522/5 2623/5 2724/5 2825/5 2926/5
3027/5 128/5 229/5 31/6 42/6 53/6 64/6

Tháng 7/2008 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 14, 16, 22, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
3027/5 128/5 229/5 31/6 42/6 53/6 64/6
75/6 86/6 97/6 108/6 119/6 1210/6 1311/6
1412/6 1513/6 1614/6 1715/6 1816/6 1917/6 2018/6
2119/6 2220/6 2321/6 2422/6 2523/6 2624/6 2725/6
2826/6 2927/6 3028/6 3129/6 11/7 22/7 33/7

Tháng 8/2008 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 20 · xem tháng 8 năm 2008

Lịch âm dương tháng 8 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2826/6 2927/6 3028/6 3129/6 11/7 22/7 33/7
44/7 55/7 66/7 77/7 88/7 99/7 1010/7
1111/7 1212/7 1313/7 1414/7 1515/7 1616/7 1717/7
1818/7 1919/7 2020/7 2121/7 2222/7 2323/7 2424/7
2525/7 2626/7 2727/7 2828/7 2929/7 3030/7 311/8

Tháng 9/2008 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28, 29 · lịch tháng 9/2008

Lịch âm dương tháng 9 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
12/8 23/8 34/8 45/8 56/8 67/8 78/8
89/8 910/8 1011/8 1112/8 1213/8 1314/8 1415/8
1516/8 1617/8 1718/8 1819/8 1920/8 2021/8 2122/8
2223/8 2324/8 2425/8 2526/8 2627/8 2728/8 2829/8
291/9 302/9 13/9 24/9 35/9 46/9 57/9

Tháng 10/2008 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
291/9 302/9 13/9 24/9 35/9 46/9 57/9
68/9 79/9 810/9 911/9 1012/9 1113/9 1214/9
1315/9 1416/9 1517/9 1618/9 1719/9 1820/9 1921/9
2022/9 2123/9 2224/9 2325/9 2426/9 2527/9 2628/9
2729/9 2830/9 291/10 302/10 313/10 14/10 25/10

Tháng 11/2008 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 15, 19, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
2729/9 2830/9 291/10 302/10 313/10 14/10 25/10
36/10 47/10 58/10 69/10 710/10 811/10 912/10
1013/10 1114/10 1215/10 1316/10 1417/10 1518/10 1619/10
1720/10 1821/10 1922/10 2023/10 2124/10 2225/10 2326/10
2427/10 2528/10 2629/10 271/11 282/11 293/11 304/11

Tháng 12/2008 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 17, 22, 29 · xem tháng 12 năm 2008

Lịch âm dương tháng 12 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
15/11 26/11 37/11 48/11 59/11 610/11 711/11
812/11 913/11 1014/11 1115/11 1216/11 1317/11 1418/11
1519/11 1620/11 1721/11 1822/11 1923/11 2024/11 2125/11
2226/11 2327/11 2428/11 2529/11 2630/11 271/12 282/12
293/12 304/12 315/12 16/12 27/12 38/12 49/12

Tết Nguyên đán 2008 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2008 rơi vào 7/2/2008 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 2008 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 2008

Ngày lễ âm lịch năm 2008 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2008
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 7/2/2008
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 21/2/2008
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 15/4/2008
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 8/6/2008
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 15/8/2008
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 14/9/2008
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 30/1/2008

Ngày lễ dương lịch năm 2008

Ngày lễ dương lịch năm 2008
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2008
Giải phóng miền Nam30/4/2008
Quốc tế Lao động1/5/2008
Quốc khánh2/9/2008

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2008

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 6 và 12 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Nam (Ly), riêng tuổi Ngọ xung Thái Tuế năm Mậu Tý nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2008 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2008 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 2008 là sao Nhất Bạch Thủy, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2008
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 8, năm 2008 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2008 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 2008 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2008

Tết Nguyên đán 2008 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Mậu Tý ứng với 7/2/2008 trên lịch dương.

Năm 2008 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2008 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 44 ngày Rất tốt và 40 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.

Năm 2008 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2008 là năm Mậu Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Thích Lịch Hỏa hành Hỏa.

Năm 2008 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2008 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2008?

Ngũ Hoàng năm 2008 nằm ở hướng Nam (Ly) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2008?

Xung Thái Tuế năm 2008 rơi vào tuổi Ngọ - tuổi đối diện Tý trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 2008, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data