Lịch âm dương năm 2017 - Đinh Dậu · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2017 (Đinh Dậu), Tết Nguyên đán vào 28/1/2017.

Năm Đinh Dậu 2017 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Cả năm Đinh Dậu được 86 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (8), còn những tháng đầu năm thưa hơn.

Tết Nguyên đán rơi vào 28/1/2017. Về hướng, hướng Nam (Ly) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
114
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2017 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2017 là năm Đinh Dậu, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Kim.

Muốn biết vì sao năm nay là Đinh Dậu chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Đinh Dậu.

2017
Đinh Dậu
Can chi
Đinh Dậu (Hỏa × Kim)
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 2017.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Đinh thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Hạ Hỏa Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Thân và Đinh Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Trắng/Bạc Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2017?

Cả giai đoạn 2004-2023 thuộc Vận 8, hành Thổ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2017 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Nên năm 2017 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2017 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 2017 chạy từ tháng 12 âm năm Bính Thân đến tháng 11 âm năm Đinh Dậu. Năm nay nhuận tháng 6 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.

Cả năm Đinh Dậu được 86 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (8), còn những tháng đầu năm thưa hơn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 20/1, Tết Nguyên đán 28/1, Lễ Vu Lan 5/9, Tết Trung Thu 4/10. Phần dưới bày đủ 12 tháng cạnh nhau để so, kèm lưới ngày chi tiết bên dưới mỗi tháng.

1
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
8 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Quý Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
8 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/2017 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 16, 24 · lịch tháng 1/2017

Lịch âm dương tháng 1 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
2628/11 2729/11 2830/11 291/12 302/12 313/12 14/12
25/12 36/12 47/12 58/12 69/12 710/12 811/12
912/12 1013/12 1114/12 1215/12 1316/12 1417/12 1518/12
1619/12 1720/12 1821/12 1922/12 2023/12 2124/12 2225/12
2326/12 2427/12 2528/12 2629/12 2730/12 281/1 292/1
303/1 314/1 15/1 26/1 37/1 48/1 59/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2017 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 4, 6, 16, 18 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
303/1 314/1 15/1 26/1 37/1 48/1 59/1
610/1 711/1 812/1 913/1 1014/1 1115/1 1216/1
1317/1 1418/1 1519/1 1620/1 1721/1 1822/1 1923/1
2024/1 2125/1 2226/1 2327/1 2428/1 2529/1 261/2
272/2 283/2 14/2 25/2 36/2 47/2 58/2

Tháng 3/2017 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 21, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
272/2 283/2 14/2 25/2 36/2 47/2 58/2
69/2 710/2 811/2 912/2 1013/2 1114/2 1215/2
1316/2 1417/2 1518/2 1619/2 1720/2 1821/2 1922/2
2023/2 2124/2 2225/2 2326/2 2427/2 2528/2 2629/2
2730/2 281/3 292/3 303/3 314/3 15/3 26/3

Tháng 4/2017 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 21, 26 · xem tháng 4 năm 2017

Lịch âm dương tháng 4 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
2730/2 281/3 292/3 303/3 314/3 15/3 26/3
37/3 48/3 59/3 610/3 711/3 812/3 913/3
1014/3 1115/3 1216/3 1317/3 1418/3 1519/3 1620/3
1721/3 1822/3 1923/3 2024/3 2125/3 2226/3 2327/3
2428/3 2529/3 261/4 272/4 283/4 294/4 305/4

Tháng 5/2017 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 14 · lịch tháng 5/2017

Lịch âm dương tháng 5 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
16/4 27/4 38/4 49/4 510/4 611/4 712/4
813/4 914/4 1015/4 1116/4 1217/4 1318/4 1419/4
1520/4 1621/4 1722/4 1823/4 1924/4 2025/4 2126/4
2227/4 2328/4 2429/4 2530/4 261/5 272/5 283/5
294/5 305/5 316/5 17/5 28/5 39/5 410/5

Tháng 6/2017 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
294/5 305/5 316/5 17/5 28/5 39/5 410/5
511/5 612/5 713/5 814/5 915/5 1016/5 1117/5
1218/5 1319/5 1420/5 1521/5 1622/5 1723/5 1824/5
1925/5 2026/5 2127/5 2228/5 2329/5 241/6 252/6
263/6 274/6 285/6 296/6 307/6 18/6 29/6

Tháng 7/2017 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 11, 15, 17, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
263/6 274/6 285/6 296/6 307/6 18/6 29/6
310/6 411/6 512/6 613/6 714/6 815/6 916/6
1017/6 1118/6 1219/6 1320/6 1421/6 1522/6 1623/6
1724/6 1825/6 1926/6 2027/6 2128/6 2229/6 231/6
242/6 253/6 264/6 275/6 286/6 297/6 308/6
319/6 110/6 211/6 312/6 413/6 514/6 615/6

Tháng 8/2017 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 16, 20 · xem tháng 8 năm 2017

Lịch âm dương tháng 8 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
319/6 110/6 211/6 312/6 413/6 514/6 615/6
716/6 817/6 918/6 1019/6 1120/6 1221/6 1322/6
1423/6 1524/6 1625/6 1726/6 1827/6 1928/6 2029/6
2130/6 221/7 232/7 243/7 254/7 265/7 276/7
287/7 298/7 309/7 3110/7 111/7 212/7 313/7

Tháng 9/2017 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · lịch tháng 9/2017

Lịch âm dương tháng 9 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
287/7 298/7 309/7 3110/7 111/7 212/7 313/7
414/7 515/7 616/7 717/7 818/7 919/7 1020/7
1121/7 1222/7 1323/7 1424/7 1525/7 1626/7 1727/7
1828/7 1929/7 201/8 212/8 223/8 234/8 245/8
256/8 267/8 278/8 289/8 2910/8 3011/8 112/8

Tháng 10/2017 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 24 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
256/8 267/8 278/8 289/8 2910/8 3011/8 112/8
213/8 314/8 415/8 516/8 617/8 718/8 819/8
920/8 1021/8 1122/8 1223/8 1324/8 1425/8 1526/8
1627/8 1728/8 1829/8 1930/8 201/9 212/9 223/9
234/9 245/9 256/9 267/9 278/9 289/9 2910/9
3011/9 3112/9 113/9 214/9 315/9 416/9 517/9

Tháng 11/2017 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
3011/9 3112/9 113/9 214/9 315/9 416/9 517/9
618/9 719/9 820/9 921/9 1022/9 1123/9 1224/9
1325/9 1426/9 1527/9 1628/9 1729/9 181/10 192/10
203/10 214/10 225/10 236/10 247/10 258/10 269/10
2710/10 2811/10 2912/10 3013/10 114/10 215/10 316/10

Tháng 12/2017 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 23 · xem tháng 12 năm 2017

Lịch âm dương tháng 12 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
2710/10 2811/10 2912/10 3013/10 114/10 215/10 316/10
417/10 518/10 619/10 720/10 821/10 922/10 1023/10
1124/10 1225/10 1326/10 1427/10 1528/10 1629/10 1730/10
181/11 192/11 203/11 214/11 225/11 236/11 247/11
258/11 269/11 2710/11 2811/11 2912/11 3013/11 3114/11

Tết Nguyên đán 2017 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2017 rơi vào 28/1/2017 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 2017.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 2017

Ngày lễ âm lịch năm 2017 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2017
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 28/1/2017
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 11/2/2017
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 6/4/2017
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 30/5/2017
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 5/9/2017
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 4/10/2017
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 20/1/2017

Ngày lễ dương lịch năm 2017

Ngày lễ dương lịch năm 2017
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2017
Giải phóng miền Nam30/4/2017
Quốc tế Lao động1/5/2017
Quốc khánh2/9/2017

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2017

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 3, 6, 10 và 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 6 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 3, 6, 10 và 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Nam (Ly), và để người không phải tuổi Mão đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2017 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2017 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 2017 nhận sao Nhất Bạch Thủy ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2017
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 8 là Cửu Tử Hỏa, năm 2017 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2017 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 2017 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Mão là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2017

Tết Nguyên đán 2017 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 2017 là ngày 28/1/2017 theo dương lịch.

Năm 2017 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2017 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 8 ngày.

Năm 2017 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2017 là năm Đinh Dậu, con 🐔, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa.

Năm 2017 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2017 có tháng nhuận, nhuận tháng 6 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2017?

Hướng cần kiêng năm 2017 là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2017?

Năm Đinh Dậu thì tuổi Mão phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 2017 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1, 2, 5, 7, 8 và 9 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data