Lịch âm dương năm 2019 - Kỷ Hợi · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2019 (Kỷ Hợi), Tết Nguyên đán vào 5/2/2019.

Năm Kỷ Hợi 2019 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Bình Địa Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Kỷ Hợi hẹp cửa hơn thường lệ, chỉ 81 ngày đạt mức Tốt trở lên. Việc trọng đại nên khoanh vùng từ đầu năm thay vì tính sát ngày.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 9 ngày trong khi tháng 9 chỉ 4, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/2019. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây Nam (Khôn), phía đó đừng động thổ. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 2019, dân gian hay làm lễ giải sớm.

81
Ngày tốt trở lên
129
Ngày bình thường
155
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2019 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Thủy.

Cặp Kỷ Hợi này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Kỷ Hợi.

2019
Kỷ Hợi
Can chi
Kỷ Hợi (Thổ × Thủy)
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Hợi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2019.
Địa Chi (Hợi) Thủy Dương · Con Hợi Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ khắc Thủy (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Bình Địa Mộc Nghĩa "Gỗ đồng bằng", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Tuất và Kỷ Hợi.
Thái Tuế Thủy Hợi (chính cung) Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Đen/Xanh dương Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2019?

Vận 8 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2019 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2019 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2019 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Tuất đến tháng 12 âm năm Kỷ Hợi. Năm 2019 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Năm Kỷ Hợi hẹp cửa hơn thường lệ, chỉ 81 ngày đạt mức Tốt trở lên. Việc trọng đại nên khoanh vùng từ đầu năm thay vì tính sát ngày.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 9 ngày trong khi tháng 9 chỉ 4, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 28/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 15/8, Tết Trung Thu 13/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 và 7 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
5 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
4 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
8 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Bính Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2019 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 26, 30 · lịch tháng 1/2019

Lịch âm dương tháng 1 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
3125/11 126/11 227/11 328/11 429/11 530/11 61/12
72/12 83/12 94/12 105/12 116/12 127/12 138/12
149/12 1510/12 1611/12 1712/12 1813/12 1914/12 2015/12
2116/12 2217/12 2318/12 2419/12 2520/12 2621/12 2722/12
2823/12 2924/12 3025/12 3126/12 127/12 228/12 329/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2019 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 20, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2823/12 2924/12 3025/12 3126/12 127/12 228/12 329/12
430/12 51/1 62/1 73/1 84/1 95/1 106/1
117/1 128/1 139/1 1410/1 1511/1 1612/1 1713/1
1814/1 1915/1 2016/1 2117/1 2218/1 2319/1 2420/1
2521/1 2622/1 2723/1 2824/1 125/1 226/1 327/1

Tháng 3/2019 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 11, 19, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2521/1 2622/1 2723/1 2824/1 125/1 226/1 327/1
428/1 529/1 61/2 72/2 83/2 94/2 105/2
116/2 127/2 138/2 149/2 1510/2 1611/2 1712/2
1813/2 1914/2 2015/2 2116/2 2217/2 2318/2 2419/2
2520/2 2621/2 2722/2 2823/2 2924/2 3025/2 3126/2

Tháng 4/2019 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 29 · xem tháng 4 năm 2019

Lịch âm dương tháng 4 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
127/2 228/2 329/2 430/2 51/3 62/3 73/3
84/3 95/3 106/3 117/3 128/3 139/3 1410/3
1511/3 1612/3 1713/3 1814/3 1915/3 2016/3 2117/3
2218/3 2319/3 2420/3 2521/3 2622/3 2723/3 2824/3
2925/3 3026/3 127/3 228/3 329/3 430/3 51/4

Tháng 5/2019 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 16, 22, 28 · lịch tháng 5/2019

Lịch âm dương tháng 5 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2925/3 3026/3 127/3 228/3 329/3 430/3 51/4
62/4 73/4 84/4 95/4 106/4 117/4 128/4
139/4 1410/4 1511/4 1612/4 1713/4 1814/4 1915/4
2016/4 2117/4 2218/4 2319/4 2420/4 2521/4 2622/4
2723/4 2824/4 2925/4 3026/4 3127/4 128/4 229/4

Tháng 6/2019 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2723/4 2824/4 2925/4 3026/4 3127/4 128/4 229/4
31/5 42/5 53/5 64/5 75/5 86/5 97/5
108/5 119/5 1210/5 1311/5 1412/5 1513/5 1614/5
1715/5 1816/5 1917/5 2018/5 2119/5 2220/5 2321/5
2422/5 2523/5 2624/5 2725/5 2826/5 2927/5 3028/5

Tháng 7/2019 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 17, 19, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
129/5 230/5 31/6 42/6 53/6 64/6 75/6
86/6 97/6 108/6 119/6 1210/6 1311/6 1412/6
1513/6 1614/6 1715/6 1816/6 1917/6 2018/6 2119/6
2220/6 2321/6 2422/6 2523/6 2624/6 2725/6 2826/6
2927/6 3028/6 3129/6 11/7 22/7 33/7 44/7

Tháng 8/2019 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 19, 23 · xem tháng 8 năm 2019

Lịch âm dương tháng 8 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2927/6 3028/6 3129/6 11/7 22/7 33/7 44/7
55/7 66/7 77/7 88/7 99/7 1010/7 1111/7
1212/7 1313/7 1414/7 1515/7 1616/7 1717/7 1818/7
1919/7 2020/7 2121/7 2222/7 2323/7 2424/7 2525/7
2626/7 2727/7 2828/7 2929/7 301/8 312/8 13/8

Tháng 9/2019 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · lịch tháng 9/2019

Lịch âm dương tháng 9 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2626/7 2727/7 2828/7 2929/7 301/8 312/8 13/8
24/8 35/8 46/8 57/8 68/8 79/8 810/8
911/8 1012/8 1113/8 1214/8 1315/8 1416/8 1517/8
1618/8 1719/8 1820/8 1921/8 2022/8 2123/8 2224/8
2325/8 2426/8 2527/8 2628/8 2729/8 2830/8 291/9
302/9 13/9 24/9 35/9 46/9 57/9 68/9

Tháng 10/2019 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
302/9 13/9 24/9 35/9 46/9 57/9 68/9
79/9 810/9 911/9 1012/9 1113/9 1214/9 1315/9
1416/9 1517/9 1618/9 1719/9 1820/9 1921/9 2022/9
2123/9 2224/9 2325/9 2426/9 2527/9 2628/9 2729/9
281/10 292/10 303/10 314/10 15/10 26/10 37/10

Tháng 11/2019 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
281/10 292/10 303/10 314/10 15/10 26/10 37/10
48/10 59/10 610/10 711/10 812/10 913/10 1014/10
1115/10 1216/10 1317/10 1418/10 1519/10 1620/10 1721/10
1822/10 1923/10 2024/10 2125/10 2226/10 2327/10 2428/10
2529/10 261/11 272/11 283/11 294/11 305/11 16/11

Tháng 12/2019 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25, 28 · xem tháng 12 năm 2019

Lịch âm dương tháng 12 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
2529/10 261/11 272/11 283/11 294/11 305/11 16/11
27/11 38/11 49/11 510/11 611/11 712/11 813/11
914/11 1015/11 1116/11 1217/11 1318/11 1419/11 1520/11
1621/11 1722/11 1823/11 1924/11 2025/11 2126/11 2227/11
2328/11 2429/11 2530/11 261/12 272/12 283/12 294/12
305/12 316/12 17/12 28/12 39/12 410/12 511/12

Tết Nguyên đán 2019 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2019 rơi vào 5/2/2019 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2019.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 36 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2019

Ngày lễ âm lịch năm 2019 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2019
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 5/2/2019
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 19/2/2019
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 14/4/2019
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 7/6/2019
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 15/8/2019
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 13/9/2019
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 28/1/2019

Ngày lễ dương lịch năm 2019

Ngày lễ dương lịch năm 2019
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2019
Giải phóng miền Nam30/4/2019
Quốc tế Lao động1/5/2019
Quốc khánh2/9/2019

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2019

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 9 - tháng ít ngày tốt nhất năm Kỷ Hợi - vẫn còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Kỷ Hợi, còn người tuổi Tỵ nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2019 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2019 có 5 hướng tốt: Đông (quyền lực), Trung Cung (vượng đỉnh), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2019 sao Bát Bạch Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2019
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 8, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2019 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2019 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 2019, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 2019

Tết Nguyên đán 2019 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2019 rơi vào 5/2/2019, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 2019 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2019 có 81 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 40 ngày Tốt. Tháng 2 và 7 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2019 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc.

Năm 2019 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2019 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2019?

Sao Ngũ Hoàng năm 2019 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2019?

Tuổi Tỵ xung Thái Tuế năm 2019 vì Lục Xung với Hợi, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2019 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 5/2/2019, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data