Xem ngày dương lịch - Ngày 22/4 âm lịch (Đinh Tỵ) tốt hay xấu?
Ngày 14/5/2020 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 22/4/2020 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ - Cùng hành, Trực Kiến, Sao Đẩu, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 22
- Đinh Tỵ
- Tháng 4
- Tân Tỵ
- Năm 2020
- Canh Tý
Ngày Đinh Tỵ có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 14/5/2020 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 14/5/2020 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Kết bạn - gặp gỡ (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, mở mương, đào giếng. Kỵ: Khởi sự lớn ở hướng Đông.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 14/5/2020 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 14/5 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 14/5/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 4.0/10 của hôm nay. Việc Kết bạn - gặp gỡ vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 14/5/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2020 là những giờ nào?
Ngày Đinh Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Tỵ
Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Tỵ?
Cá nhân hóaTuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 14/5/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 14/5/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Tỵ nói lên điều gì?
Ngày Đinh Tỵ có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Âm | tinh tế, suy tư, nội tâm |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Âm · Con Rắn | 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Sa Trung Thổ | Đất pha cát - mệnh Thổ của ngày Đinh Tỵ. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ | Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Tỵ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 14/5/2020
Bước sang ngày 14/5/2020 (22/4 âm lịch), can chi của ngày là Đinh Tỵ.
Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Giờ Tỵ (9h-11h) là lúc nắng lên cao - đầu óc minh mẫn nhất. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch.
Cần biết kiểm soát.
Trực Kiến chủ về thiết lập, xây dựng - như đặt viên gạch đầu tiên của một công trình.
Tháng Tư âm - vào Hè, khí Hoả bắt đầu vượng. Mưa rào đầu mùa, cây trái đậu quả.
Ngày 14/5/2020 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 14/5/2020 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/5 (Ất Mão, 7.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Lập Hạ
Ngày 14/5/2020 đang trong tiết Lập Hạ (5/5/2020 - 21/5/2020) - Bắt đầu mùa Hè - khí Dương vượng, nhiệt độ tăng.
Xem chi tiết tiết Lập Hạ →Chi tiết ngày 14/5/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Tỵ | Tân Tỵ | Canh Tý |
| Sa Trung Thổ | Bạch Lạp Kim | Bích Thượng Thổ |
| Đất pha cát | Vàng chân đèn | Đất tò vò |
Ngày Đinh Tỵ - Cùng hành. Nạp âm Sa Trung Thổ (Đất pha cát).
Ngày Đinh Tỵ do Sao Đẩu (Giải (Cua)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đẩu trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/2020
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 14/5/2020 là ngày gì âm lịch?
Ngày 14/5/2020 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2020 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 14/5/2020?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu