Xem ngày dương lịch - Ngày 27/4 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 18/6/2020 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 27/4/2020 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Khuê, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 18/6/2020 - Nhâm Thìn

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2020
Tháng 4 âm năm 2020
27
Tiết Mang Chủng
Giờ
Canh Tý
Ngày 27
Nhâm Thìn
Tháng 4
Tân Tỵ
Năm 2020
Canh Tý

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Trường Lưu Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Khuê, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 18/6/2020

Tra lịch vạn niên ngày 18/6/2020, âm lịch ghi nhận ngày 27/4, can chi Nhâm Thìn. Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân. Ngày nội xung, cần cẩn thận. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Tư âm - vào Hè, khí Hoả bắt đầu vượng. Mưa rào đầu mùa, cây trái đậu quả. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Mang Chủng

Ngày 18/6/2020 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2020 - 21/6/2020) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.

Chi tiết ngày 18/6/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Mang Chủng
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThìnTân TỵCanh Tý
Trường Lưu ThủyBạch Lạp KimBích Thượng Thổ
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy.

Sao - Trực

Sao Khuê - Lang (Sói). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/2020

Ngày 18/6/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 18/6/2020 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 27/4 âm lịch - ngày Nhâm Thìn, Sao Khuê (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 18/6/2020 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/6/2020 là ngày sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/6/2020 là mấy giờ?
Ngày 18/6/2020 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 18/6/2020 có tốt để khai trương không?
Ngày 18/6/2020 có sao Tư Mệnh (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 18/6/2020?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 18/6/2020.
loading data