Xem ngày dương lịch - Ngày 7/8 âm lịch (Kỷ Tỵ) tốt hay xấu?
Ngày 23/9/2020 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 7/8/2020 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can, Trực Thành, Sao Chẩn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 7
- Kỷ Tỵ
- Tháng 8
- Ất Dậu
- Năm 2020
- Canh Tý
Ngày Kỷ Tỵ có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 23/9/2020 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 23/9/2020 đạt 6.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe8/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 23/9/2020 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 23/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 23/9/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 6.6/10 của hôm nay. Việc Lợp mái nhà vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 23/9/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Kỷ Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2020 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Tỵ
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Tỵ?
Cá nhân hóaTuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Kỷ Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 23/9/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 23/9/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Tỵ nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Tỵ có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Âm · Con Rắn | 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Đại Lâm Mộc | Gỗ rừng già - mệnh Mộc của ngày Kỷ Tỵ. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Đỏ | Hợp với hành Thổ - Hỏa của ngày Kỷ Tỵ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 2, 5, 7, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 23/9/2020
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 23/9/2020 (7/8 âm lịch) mang can chi Kỷ Tỵ.
Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.
Trực Thành chủ về thành tựu, hoàn thành - rất tốt cho ra mắt, tốt nghiệp, khánh thành.
Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Kỷ Tỵ - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 23/9/2020 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 25/9 (Tân Mùi, 7.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thu Phân
Ngày 23/9/2020 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2020 - 8/10/2020) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.
Xem chi tiết tiết Thu Phân →Chi tiết ngày 23/9/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Tỵ | Ất Dậu | Canh Tý |
| Đại Lâm Mộc | Tuyền Trung Thủy | Bích Thượng Thổ |
| Gỗ rừng già | Nước trong suối | Đất tò vò |
Ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can. Nạp âm Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).
Ngày Kỷ Tỵ do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/2020
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 23/9/2020 là ngày gì âm lịch?
Ngày 23/9/2020 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2020 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 23/9/2020?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu