Lịch âm dương năm 2021 - Tân Sửu · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2021 (Tân Sửu), Tết Nguyên đán vào 12/2/2021.

Năm Tân Sửu 2021 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Bích Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Tân Sửu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (9) và tháng 6 (4) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 12/2/2021. Hướng cần kiêng là hướng Đông Nam (Tốn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 2021. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

85
Ngày tốt trở lên
122
Ngày bình thường
158
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2021 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2021 là năm Tân Sửu, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ.

Nạp Âm Bích Thượng Thổ đi kèm Tân Sửu theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Tân Sửu.

2021
Tân Sửu
Can chi
Tân Sửu (Kim × Thổ)
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Tân Sửu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Tân) Kim Dương Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2021.
Địa Chi (Sửu) Thổ Dương · Con Sửu Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Tân thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Nghĩa "Đất tò vò", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Tý và Tân Sửu.
Thái Tuế Thổ Sửu (chính cung) Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2021?

Thời này thuộc Vận 8 - hành chủ là Thổ, phương vị Cấn · Đông Bắc. Năm 2021 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2021 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 2021 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Canh Tý đến tháng 11 âm năm Tân Sửu. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Tân Sửu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (9) và tháng 6 (4) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 4/2, Tết Nguyên đán 12/2, Lễ Vu Lan 22/8, Tết Trung Thu 21/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 và 2 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
4 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/2021 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 12, 19, 27 · lịch tháng 1/2021

Lịch âm dương tháng 1 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2815/11 2916/11 3017/11 3118/11 119/11 220/11 321/11
422/11 523/11 624/11 725/11 826/11 927/11 1028/11
1129/11 1230/11 131/12 142/12 153/12 164/12 175/12
186/12 197/12 208/12 219/12 2210/12 2311/12 2412/12
2513/12 2614/12 2715/12 2816/12 2917/12 3018/12 3119/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2021 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 19, 21 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
120/12 221/12 322/12 423/12 524/12 625/12 726/12
827/12 928/12 1029/12 1130/12 121/1 132/1 143/1
154/1 165/1 176/1 187/1 198/1 209/1 2110/1
2211/1 2312/1 2413/1 2514/1 2615/1 2716/1 2817/1

Tháng 3/2021 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16, 24 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
118/1 219/1 320/1 421/1 522/1 623/1 724/1
825/1 926/1 1027/1 1128/1 1229/1 131/2 142/2
153/2 164/2 175/2 186/2 197/2 208/2 219/2
2210/2 2311/2 2412/2 2513/2 2614/2 2715/2 2816/2
2917/2 3018/2 3119/2 120/2 221/2 322/2 423/2

Tháng 4/2021 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 12, 24 · xem tháng 4 năm 2021

Lịch âm dương tháng 4 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2917/2 3018/2 3119/2 120/2 221/2 322/2 423/2
524/2 625/2 726/2 827/2 928/2 1029/2 1130/2
121/3 132/3 143/3 154/3 165/3 176/3 187/3
198/3 209/3 2110/3 2211/3 2312/3 2413/3 2514/3
2615/3 2716/3 2817/3 2918/3 3019/3 120/3 221/3

Tháng 5/2021 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 17, 29 · lịch tháng 5/2021

Lịch âm dương tháng 5 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2615/3 2716/3 2817/3 2918/3 3019/3 120/3 221/3
322/3 423/3 524/3 625/3 726/3 827/3 928/3
1029/3 1130/3 121/4 132/4 143/4 154/4 165/4
176/4 187/4 198/4 209/4 2110/4 2211/4 2312/4
2413/4 2514/4 2615/4 2716/4 2817/4 2918/4 3019/4
3120/4 121/4 222/4 323/4 424/4 525/4 626/4

Tháng 6/2021 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
3120/4 121/4 222/4 323/4 424/4 525/4 626/4
727/4 828/4 929/4 101/5 112/5 123/5 134/5
145/5 156/5 167/5 178/5 189/5 1910/5 2011/5
2112/5 2213/5 2314/5 2415/5 2516/5 2617/5 2718/5
2819/5 2920/5 3021/5 122/5 223/5 324/5 425/5

Tháng 7/2021 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 14, 18, 20, 26, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2819/5 2920/5 3021/5 122/5 223/5 324/5 425/5
526/5 627/5 728/5 829/5 930/5 101/6 112/6
123/6 134/6 145/6 156/6 167/6 178/6 189/6
1910/6 2011/6 2112/6 2213/6 2314/6 2415/6 2516/6
2617/6 2718/6 2819/6 2920/6 3021/6 3122/6 123/6

Tháng 8/2021 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 24 · xem tháng 8 năm 2021

Lịch âm dương tháng 8 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2617/6 2718/6 2819/6 2920/6 3021/6 3122/6 123/6
224/6 325/6 426/6 527/6 628/6 729/6 81/7
92/7 103/7 114/7 125/7 136/7 147/7 158/7
169/7 1710/7 1811/7 1912/7 2013/7 2114/7 2215/7
2316/7 2417/7 2518/7 2619/7 2720/7 2821/7 2922/7
3023/7 3124/7 125/7 226/7 327/7 428/7 529/7

Tháng 9/2021 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 8, 20 · lịch tháng 9/2021

Lịch âm dương tháng 9 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
3023/7 3124/7 125/7 226/7 327/7 428/7 529/7
630/7 71/8 82/8 93/8 104/8 115/8 126/8
137/8 148/8 159/8 1610/8 1711/8 1812/8 1913/8
2014/8 2115/8 2216/8 2317/8 2418/8 2519/8 2620/8
2721/8 2822/8 2923/8 3024/8 125/8 226/8 327/8

Tháng 10/2021 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 27 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2721/8 2822/8 2923/8 3024/8 125/8 226/8 327/8
428/8 529/8 61/9 72/9 83/9 94/9 105/9
116/9 127/9 138/9 149/9 1510/9 1611/9 1712/9
1813/9 1914/9 2015/9 2116/9 2217/9 2318/9 2419/9
2520/9 2621/9 2722/9 2823/9 2924/9 3025/9 3126/9

Tháng 11/2021 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
127/9 228/9 329/9 430/9 51/10 62/10 73/10
84/10 95/10 106/10 117/10 128/10 139/10 1410/10
1511/10 1612/10 1713/10 1814/10 1915/10 2016/10 2117/10
2218/10 2319/10 2420/10 2521/10 2622/10 2723/10 2824/10
2925/10 3026/10 127/10 228/10 329/10 41/11 52/11

Tháng 12/2021 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 21, 26 · xem tháng 12 năm 2021

Lịch âm dương tháng 12 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
2925/10 3026/10 127/10 228/10 329/10 41/11 52/11
63/11 74/11 85/11 96/11 107/11 118/11 129/11
1310/11 1411/11 1512/11 1613/11 1714/11 1815/11 1916/11
2017/11 2118/11 2219/11 2320/11 2421/11 2522/11 2623/11
2724/11 2825/11 2926/11 3027/11 3128/11 129/11 230/11

Tết Nguyên đán 2021 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2021 rơi vào 12/2/2021 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 2021, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 2021

Ngày lễ âm lịch năm 2021 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2021
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 12/2/2021
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 26/2/2021
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 21/4/2021
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 14/6/2021
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 22/8/2021
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 21/9/2021
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 4/2/2021

Ngày lễ dương lịch năm 2021

Ngày lễ dương lịch năm 2021
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2021
Giải phóng miền Nam30/4/2021
Quốc tế Lao động1/5/2021
Quốc khánh2/9/2021

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2021

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6, năm Tân Sửu vẫn có 4 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Đông Nam (Tốn) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Mùi thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2021 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2021 có 5 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (vượng đỉnh) và Đông Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 2021 do sao Lục Bạch Kim nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2021
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Vận 8 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 2021 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2021 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 2021. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2021.

Câu hỏi thường gặp về năm 2021

Tết Nguyên đán 2021 là ngày mấy dương lịch?

Năm 2021 đón giao thừa vào đêm trước 12/2/2021 dương lịch.

Năm 2021 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2021 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 và 2 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2021 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2021 là năm Tân Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 2021 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2021 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2021?

Năm 2021 nên để yên hướng Đông Nam (Tốn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2021?

Người tuổi Mùi đối chi với Sửu nên năm 2021 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 2021 vào 12/2/2021 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data