Xem ngày dương lịch - Ngày 1/6 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 10/7/2021 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 1/6/2021 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Kiến, Sao Nữ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2021
Tháng 6 âm năm 2021
1
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Giáp Tý
Ngày 1
Kỷ Mùi
Tháng 6
Ất Mùi
Năm 2021
Tân Sửu

Ngày Kỷ Mùi có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/7/2021 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/7/2021 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Kết bạn - gặp gỡ (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Học nghề, may vá. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nữ Sao Nữ trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 10/7/2021 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 10/7 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 10/7/2021 không có ngày nào điểm cao hơn 4.0/10 của hôm nay. Việc Kết bạn - gặp gỡ vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/7/2021. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2021 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mùi

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mùi?

Cá nhân hóa

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐷
Tuổi Hợi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 10/7/2021 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 10/7/2021 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mùi nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Mùi.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/7/2021

Ngày 10/7/2021 dương lịch ứng với 1/6 âm lịch - ngày Kỷ Mùi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch.

Cần biết kiểm soát.

Người xưa nói "Kiến tạo khởi nguyên" - ngày này phù hợp với khởi sự mới, kế hoạch dài hạn.

Tháng Sáu âm - cao điểm mùa Hè, nắng nóng nhất năm. Trưa dài, chiều muộn, oi ả kéo dài.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 10/7/2021 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 6/7 (Ất Mão, 7.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 10/7/2021 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2021 - 23/7/2021) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Xem chi tiết tiết Tiểu Thử →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 10/7/2021 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 10/7/2021 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MùiẤt MùiTân Sửu
Thiên Thượng HỏaSa Trung KimBích Thượng Thổ
Lửa trên trời Vàng trong cátĐất tò vò
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Mùi do Sao Nữ (Bức (Dơi)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nữ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/2021

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/7/2021 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 10/7/2021 dương lịch là ngày 1/6/2021 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi (Con Dê), tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Tiết Tiểu Thử, Sao Nữ, Trực Kiến.
Ngày 10/7/2021 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2021 (1/6 âm lịch) có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.0/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2021 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/7/2021?
Hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ. Xung khắc với tuổi Sửu, Tý.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data