Xem ngày dương lịch - Ngày 26/8 âm lịch (Tân Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 10/10/2023 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 26/8/2023 âm lịch, tức ngày Tân Sửu - Chi sinh Can, Trực Định, Sao Chủy, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2023
Tháng 8 âm năm 2023
26
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 26
Tân Sửu
Tháng 8
Tân Dậu
Năm 2023
Quý Mão

Ngày Tân Sửu có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.7/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/10/2023 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/10/2023 đạt 4.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Sao Chủy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Chủy Sao Chủy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, kiện tụng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Chủy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Chủy Sao Chủy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 10/10/2023 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 10/10 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 10/10/2023 không có ngày nào điểm cao hơn 4.7/10 của hôm nay. Việc Sửa nhà - tu tạo vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/10/2023. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Tân Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2023 là những giờ nào?

Ngày Tân Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Sửu

Trong 12 khung giờ của ngày Tân Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Sửu?

Cá nhân hóa

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Tân Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐔
Tuổi Dậu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 10/10/2023 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 10/10/2023 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Sửu nói lên điều gì?

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Đất tò vò - mệnh Thổ của ngày Tân Sửu.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Tân Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/10/2023

Bước sang ngày 10/10/2023 (26/8 âm lịch), can chi của ngày là Tân Sửu.

Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người.

Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài.

Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược.

Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 10/10/2023 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 9/10 (Canh Tý, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 10/10/2023 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2023 - 23/10/2023) - Sương lạnh - trời trở rét.

Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →

Chi tiết ngày 10/10/2023 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân SửuTân DậuQuý Mão
Bích Thượng ThổThạch Lựu MộcKim Bạch Kim
Đất tò vòGỗ cây lựuVàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can. Nạp âm Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Sao - Trực

Ngày Tân Sửu do Sao Chủy (Hầu (Khỉ)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chủy trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/2023

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/10/2023 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 10/10/2023 dương lịch là ngày 26/8/2023 âm lịch, tức ngày Tân Sửu (Con Trâu), tháng Tân Dậu, năm Quý Mão. Tiết Hàn Lộ, Sao Chủy, Trực Định.
Ngày 10/10/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/10/2023 (26/8 âm lịch) có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.7/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2023 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/10/2023?
Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc với tuổi Mùi, Ngọ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data