Xem ngày dương lịch - Ngày 11/5 âm lịch (Đinh Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 28/6/2023 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 11/5/2023 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ - Cùng hành, Trực Bế, Sao Chẩn, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2023
Tháng 5 âm năm 2023
11
Tiết Hạ Chí
Giờ
Canh Tý
Ngày 11
Đinh Tỵ
Tháng 5
Mậu Ngọ
Năm 2023
Quý Mão

Ngày Đinh Tỵ có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.3/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 28/6/2023 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 28/6/2023 đạt 3.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    3/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 28/6/2023 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 28/6 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và an táng (3/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 28/6/2023 không có ngày nào điểm cao hơn 3.3/10 của hôm nay. Việc Sửa nhà - tu tạo vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 28/6/2023. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2023 là những giờ nào?

Ngày Đinh Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Tỵ

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Tỵ?

Cá nhân hóa

Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Đinh Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 28/6/2023 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 28/6/2023 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Tỵ nói lên điều gì?

Ngày Đinh Tỵ có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Sa Trung Thổ Đất pha cát - mệnh Thổ của ngày Đinh Tỵ.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Đỏ Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 28/6/2023

Ngày 28/6/2023 dương lịch ứng với 11/5 âm lịch - ngày Đinh Tỵ trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Người tuổi Rắn thông minh, có trực giác nhạy bén. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).

Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành.

Giữa Hè tháng Năm - Tết Đoan Ngọ là dấu mốc dương khí lên đỉnh, sau đó bắt đầu giảm.

Ngày 28/6/2023 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.

Tuần chứa ngày 28/6/2023 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 1/7 (Canh Thân, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Hạ Chí

Ngày 28/6/2023 đang trong tiết Hạ Chí (21/6/2023 - 7/7/2023) - Ngày dài nhất - mặt trời cao nhất phía Bắc.

Xem chi tiết tiết Hạ Chí →

Chi tiết ngày 28/6/2023 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Hạ Chí
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh TỵMậu NgọQuý Mão
Sa Trung ThổThiên Thượng HỏaKim Bạch Kim
Đất pha cátLửa trên trời Vàng pha bạc
Ngũ Hành

Ngày Đinh Tỵ - Cùng hành. Nạp âm Sa Trung Thổ (Đất pha cát).

Sao - Trực

Ngày Đinh Tỵ do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/2023

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 28/6/2023 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 28/6/2023 dương lịch là ngày 11/5/2023 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ (Con Rắn), tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Tiết Hạ Chí, Sao Chẩn, Trực Bế.
Ngày 28/6/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28/6/2023 (11/5 âm lịch) có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.3/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2023 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 28/6/2023?
Hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân. Xung khắc với tuổi Hợi, Dần.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data