Xem ngày dương lịch - Ngày 20/9 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?
Ngày 22/10/2024 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 20/9/2024 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Thâu, Sao Vỹ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 20
- Kỷ Mùi
- Tháng 9
- Giáp Tuất
- Năm 2024
- Giáp Thìn
Ngày Kỷ Mùi có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 22/10/2024 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 22/10/2024 đạt 5.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (10/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thâu và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 22/10/2024 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 22/10 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 22/10/2024 không có ngày nào điểm cao hơn 5.3/10 của hôm nay. Việc Mở kho - xuất hàng vẫn đạt 10/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 22/10/2024. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2024 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mùi
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mùi?
Cá nhân hóaTuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 22/10/2024 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 22/10/2024 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mùi nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Âm · Con Dê | 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thiên Thượng Hỏa | Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Mùi. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất | Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 22/10/2024
Ngày 22/10/2024 dương lịch ứng với 20/9 âm lịch - ngày Kỷ Mùi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Mùi là Thổ Âm - như dê núi gặm cỏ êm đềm. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.
Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.
Trực Thâu chủ về thu nạp, tích luỹ - hợp đầu tư, tiết kiệm, đòi nợ.
Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng.
Ngày 22/10/2024 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
Tuần chứa ngày 22/10/2024 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 23/10 (Canh Thân, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 22/10/2024 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2024 - 23/10/2024) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 22/10/2024 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Mùi | Giáp Tuất | Giáp Thìn |
| Thiên Thượng Hỏa | Sơn Đầu Hỏa | Phúc Đăng Hỏa |
| Lửa trên trời | Lửa trên núi | Lửa đèn to |
Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).
Ngày Kỷ Mùi do Sao Vỹ (Hổ) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vỹ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/2024
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 22/10/2024 là ngày gì âm lịch?
Ngày 22/10/2024 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2024 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 22/10/2024?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu