Xem ngày dương lịch - Ngày 10/9 âm lịch (Bính Dần) tốt hay xấu?
Ngày 19/10/2026 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 10/9/2026 âm lịch, tức ngày Bính Dần - Chi sinh Can, Trực Định, Sao Tâm, nạp âm Lư Trung Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 10
- Bính Dần
- Tháng 9
- Mậu Tuất
- Năm 2026
- Bính Ngọ
Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Định, Sao Tâm và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 7.2/10.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Hỏa · MộcNgày Bính Dần có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Hổ | 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Lư Trung Hỏa | |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Xanh lá | Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Dần - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 3, 4, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tử vi 12 tuổi ngày Bính Dần
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Lục Xung - tránh quyết định lớn
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Định hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh: Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh: Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh: Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh: Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 19/10/2026
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 19/10/2026 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2026 - 23/10/2026) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 19/10/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi, khắc tuổi Thân, Tỵ - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Bính Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ |
| Lư Trung Hỏa | Bình Địa Mộc | Thiên Hà Thủy |
Ngày Bính Dần - Chi sinh Can. Nạp âm Lư Trung Hỏa.
Sao Tâm - Hồ (Cáo). Trực Định: Ngày yên ổn, vững chắc. Chi tiết sao Tâm →
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/10/2026
Ngày 19/10/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 19/10/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 19/10/2026 là mấy giờ?
Ngày 19/10/2026 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 19/10/2026?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu