Xem ngày dương lịch - Ngày 1/10 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2026 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 1/10/2026 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Kiến, Sao Trương, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 7.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2026
Tháng 10 âm năm 2026
1
Tiết Lập Đông
Giờ
Canh Tý
Ngày 1
Đinh Hợi
Tháng 10
Kỷ Hợi
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Bình Hòa - Hôm nay năng lượng trung tính - phù hợp với công việc thường ngày. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/11/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Kiến, Sao Trương và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 7.6/10.

  1. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thủy

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Kiến hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh: Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh: Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh: Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh: Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 9/11/2026

Ngày 9/11/2026 dương lịch ứng với 1/10 âm lịch - ngày Đinh Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng. Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng. Trực Kiến chủ về thiết lập, xây dựng - như đặt viên gạch đầu tiên của một công trình. Cuối Thu Tháng Mười - vào Đông, cây cối rụng lá, chuẩn bị mùa nghỉ. Các điềm lành hội tụ trong ngày Đinh Hợi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 9/11/2026 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2026 - 22/11/2026) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Xem chi tiết tiết Lập Đông →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 9/11/2026 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 9/11/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hợp tuổi Mão, Mùi, Dần, khắc tuổi Tỵ, Thân - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh HợiKỷ HợiBính Ngọ
Ốc Thượng ThổBình Địa MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Trương - Lộc (Hươu). Trực Kiến: Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc. Chi tiết sao Trương →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2026

Ngày 9/11/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/11/2026 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 1/10 âm lịch - ngày Đinh Hợi, Sao Trương (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/11/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/11/2026 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Trực ngày là Kiến (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2026 là mấy giờ?
Ngày 9/11/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/11/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/11/2026 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Kiến. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 9/11/2026?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/11/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data