Xem ngày dương lịch - Ngày 2/1 âm lịch (Quý Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 18/2/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 2/1/2026 âm lịch, tức ngày Quý Hợi - Cùng hành, Trực Thâu, Sao Bích, nạp âm Đại Hải Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 5.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2026
Tháng 1 âm năm 2026
2
Tiết Lập Xuân
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 2
Quý Hợi
Tháng 1
Canh Dần
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Thâu, Sao Bích và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 5.4/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thâu và Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thủy

Ngày Quý Hợi có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Hải Thủy
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh dương Hợp với hành Thủy của ngày Quý Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Quý Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Thâu hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh: Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh: Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh: Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh: Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 18/2/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 18/2/2026 (2/1 âm lịch) mang can chi Quý Hợi. Hành Thủy Âm mang khí ẩm mát, nuôi dưỡng từ bên trong. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí. Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại. Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng. Đầu năm âm lịch - Tháng Giêng mang khí Dương đang lên, người người mong điều mới mẻ. Ngày Quý Hợi giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 18/2/2026 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2026 - 19/2/2026) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Xem chi tiết tiết Lập Xuân →

Chi tiết ngày 18/2/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hợp tuổi Mão, Mùi, Dần, khắc tuổi Tỵ, Thân - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý HợiCanh DầnBính Ngọ
Đại Hải ThủyTùng Bách MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Quý Hợi - Cùng hành. Nạp âm Đại Hải Thủy.

Sao - Trực

Sao Bích - Du (Cầy). Trực Thâu: Ngày thu hoạch, tích trữ. Chi tiết sao Bích →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2026

Ngày 18/2/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 18/2/2026 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 2/1 âm lịch - ngày Quý Hợi, Sao Bích (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 18/2/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/2/2026 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Thâu (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/2/2026 là mấy giờ?
Ngày 18/2/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 18/2/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 18/2/2026 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Thâu. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 18/2/2026?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 18/2/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data