Xem ngày dương lịch - Ngày 4/1 âm lịch (Ất Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 20/2/2026 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 4/1/2026 âm lịch, tức ngày Ất Sửu - Can khắc Chi, Trực Bế, Sao Lâu, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2026
Tháng 1 âm năm 2026
4
Tiết Vũ Thủy
Giờ
Bính Tý
Ngày 4
Ất Sửu
Tháng 1
Canh Dần
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Lâu và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.2/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Lâu và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Hải Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Bế hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 20/2/2026

Lịch âm ngày 20/2/2026 là 4/1, thuộc can chi Ất Sửu. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc. Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi. Ngày 20/2/2026 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Vũ Thủy

Ngày 20/2/2026 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2026 - 6/3/2026) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.

Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →

Chi tiết ngày 20/2/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý, khắc tuổi Mùi, Ngọ - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Vũ Thủy
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất SửuCanh DầnBính Ngọ
Hải Trung KimTùng Bách MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi. Nạp âm Hải Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Chi tiết sao Lâu →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2026

Ngày 20/2/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 20/2/2026 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 4/1 âm lịch - ngày Ất Sửu, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 20/2/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 20/2/2026 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/2/2026 là mấy giờ?
Ngày 20/2/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 20/2/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 20/2/2026 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 20/2/2026?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 20/2/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data