Xem ngày dương lịch - Ngày 6/3 âm lịch (Bính Dần) tốt hay xấu?

Ngày 22/4/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 6/3/2026 âm lịch, tức ngày Bính Dần - Chi sinh Can, Trực Khai, Sao Sâm, nạp âm Lư Trung Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 8.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2026
Tháng 3 âm năm 2026
6
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 6
Bính Dần
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Khai, Sao Sâm và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 8.6/10.

  1. 10/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Sâm và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 9/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Mộc

Ngày Bính Dần có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Lư Trung Hỏa
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh lá Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Khai hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh: Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh: Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh: An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh: Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 22/4/2026

Ngày 22/4/2026 dương lịch ứng với 6/3 âm lịch - ngày Bính Dần trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Giờ Dần (3h-5h) là lúc dương khí bắt đầu lên - khoảnh khắc tỉnh giấc, khởi động ngày mới. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến. "Khai môn nghênh khách" - ngày này thuận cho mọi việc liên quan đến "mở": khai trương, khai giảng, mở cửa hàng. Tháng Ba - mùa tảo mộ. Người Việt viếng mộ tổ tiên, hoa lê hoa mơ nở rộ. Nhìn chung, 22/4/2026 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.
🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 22/4/2026 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2026 - 5/5/2026) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →

Chi tiết ngày 22/4/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi, khắc tuổi Thân, Tỵ - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính DầnNhâm ThìnBính Ngọ
Lư Trung HỏaTrường Lưu ThủyThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Dần - Chi sinh Can. Nạp âm Lư Trung Hỏa.

Sao - Trực

Sao Sâm - Viên (Vượn). Trực Khai: Ngày khai mở, bắt đầu mới. Chi tiết sao Sâm →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2026

Ngày 22/4/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 22/4/2026 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 6/3 âm lịch - ngày Bính Dần, Sao Sâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 22/4/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 22/4/2026 là ngày sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Khai (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/4/2026 là mấy giờ?
Ngày 22/4/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 22/4/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 22/4/2026 có sao Tư Mệnh (Hoàng Đạo), Trực Khai. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 22/4/2026?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 22/4/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data