Xem ngày dương lịch - Ngày 6/4 âm lịch (Bính Thân) tốt hay xấu?

Ngày 22/5/2026 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 6/4/2026 âm lịch, tức ngày Bính Thân - Can khắc Chi, Trực Bình, Sao Quỷ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 5 năm 2026
Tháng 4 âm năm 2026
6
Tiết Tiểu Mãn
Giờ
Mậu Tý
Ngày 6
Bính Thân
Tháng 4
Quý Tỵ
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Bình Hòa - Hôm nay năng lượng trung tính - phù hợp với công việc thường ngày. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bình, Sao Quỷ và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Kim

Ngày Bính Thân có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sơn Hạ Hỏa
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Đỏ Bạc/Xám Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thân

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thân. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Bình hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh: Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh: Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh: Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh: Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 22/5/2026

Tra lịch vạn niên ngày 22/5/2026, âm lịch ghi nhận ngày 6/4, can chi Bính Thân. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó. Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn. Trực Bình chủ về cân bằng, trung dung - ngày bình ổn, không thiên hung cát. Tháng Tư âm - vào Hè, khí Hoả bắt đầu vượng. Mưa rào đầu mùa, cây trái đậu quả. Ngày 22/5/2026 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Mãn

Ngày 22/5/2026 đang trong tiết Tiểu Mãn (21/5/2026 - 6/6/2026) - Hạt thóc bắt đầu mẩy - lúa vào kỳ làm hạt.

Xem chi tiết tiết Tiểu Mãn →

Chi tiết ngày 22/5/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ, khắc tuổi Dần, Hợi - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Tiểu Mãn
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThânQuý TỵBính Ngọ
Sơn Hạ HỏaTrường Lưu ThủyThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Thân - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa.

Sao - Trực

Sao Quỷ - Dương (Dê). Trực Bình: Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát. Chi tiết sao Quỷ →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/2026

Ngày 22/5/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 22/5/2026 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 6/4 âm lịch - ngày Bính Thân, Sao Quỷ (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 22/5/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 22/5/2026 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Bình (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/5/2026 là mấy giờ?
Ngày 22/5/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 22/5/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 22/5/2026 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Bình. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 22/5/2026?
Ngày Thân hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 22/5/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data