Xem ngày dương lịch - Ngày 9/4 âm lịch (Kỷ Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 25/5/2026 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 9/4/2026 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi, Trực Phá, Sao Trương, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 9
- Kỷ Hợi
- Tháng 4
- Quý Tỵ
- Năm 2026
- Bính Ngọ
Ngày Đại Hung - Hôm nay không nên làm việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ. Hãy giữ tâm thế bình lặng. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Phá, Sao Trương và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 3.8/10.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Thổ · ThủyNgày Kỷ Hợi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Bình Địa Mộc | |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Hợi
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Phá hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 25/5/2026
Sự kiện - Tiết Tiểu Mãn
Ngày 25/5/2026 đang trong tiết Tiểu Mãn (21/5/2026 - 6/6/2026) - Hạt thóc bắt đầu mẩy - lúa vào kỳ làm hạt.
Xem chi tiết tiết Tiểu Mãn →Chi tiết ngày 25/5/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hợp tuổi Mão, Mùi, Dần, khắc tuổi Tỵ, Thân - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Hợi | Quý Tỵ | Bính Ngọ |
| Bình Địa Mộc | Trường Lưu Thủy | Thiên Hà Thủy |
Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi. Nạp âm Bình Địa Mộc.
Sao Trương - Lộc (Hươu). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Chi tiết sao Trương →
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/2026
Ngày 25/5/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 25/5/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/5/2026 là mấy giờ?
Ngày 25/5/2026 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 25/5/2026?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu