Xem ngày dương lịch - Ngày 1/7 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 13/8/2026 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 1/7/2026 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Bế, Sao Tỉnh, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2026
Tháng 7 âm năm 2026
1
Tiết Lập Thu
Giờ
Giáp Tý
Ngày 1
Kỷ Mùi
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 13/8/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Tỉnh và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Thượng Hỏa
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Bế hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 13/8/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 13/8/2026 (1/7 âm lịch) mang can chi Kỷ Mùi. Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ. Ngày 13/8/2026 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Thu

Ngày 13/8/2026 đang trong tiết Lập Thu (7/8/2026 - 23/8/2026) - Bắt đầu mùa Thu - khí Âm sinh, nhiệt giảm dần.

Xem chi tiết tiết Lập Thu →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 13/8/2026 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 13/8/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ, khắc tuổi Sửu, Tý - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Lập Thu
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MùiBính ThânBính Ngọ
Thiên Thượng HỏaSơn Hạ HỏaThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Tỉnh - Hãn (Báo). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Chi tiết sao Tỉnh →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/8/2026

Ngày 13/8/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 13/8/2026 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 1/7 âm lịch - ngày Kỷ Mùi, Sao Tỉnh (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 13/8/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 13/8/2026 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 13/8/2026 là mấy giờ?
Ngày 13/8/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 13/8/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 13/8/2026 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 13/8/2026?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 13/8/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data