Xem ngày dương lịch - Ngày 2/7 âm lịch (Canh Thân) tốt hay xấu?

Ngày 14/8/2026 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 2/7/2026 âm lịch, tức ngày Canh Thân - Cùng hành, Trực Kiến, Sao Quỷ, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2026
Tháng 7 âm năm 2026
2
Tiết Lập Thu
Giờ
Bính Tý
Ngày 2
Canh Thân
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Bình Hòa - Hôm nay năng lượng trung tính - phù hợp với công việc thường ngày. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 14/8/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Kiến, Sao Quỷ và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Kim

Ngày Canh Thân có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thạch Lựu Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Hợp với hành Kim của ngày Canh Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Canh Thân

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thân. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Kiến hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh: Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh: Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh: Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh: Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 14/8/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 14/8/2026 (2/7 âm lịch) mang can chi Canh Thân. Canh là Kim Dương - như lưỡi kiếm vừa rèn xong, sắc bén và lạnh lùng. Thân là Kim Dương - như khỉ leo cây thoăn thoắt, thông minh và linh hoạt. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Người xưa nói "Kiến tạo khởi nguyên" - ngày này phù hợp với khởi sự mới, kế hoạch dài hạn. Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí". Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Canh Thân - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Thu

Ngày 14/8/2026 đang trong tiết Lập Thu (7/8/2026 - 23/8/2026) - Bắt đầu mùa Thu - khí Âm sinh, nhiệt giảm dần.

Xem chi tiết tiết Lập Thu →

Chi tiết ngày 14/8/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ, khắc tuổi Dần, Hợi - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Lập Thu
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh ThânBính ThânBính Ngọ
Thạch Lựu MộcSơn Hạ HỏaThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Canh Thân - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc.

Sao - Trực

Sao Quỷ - Dương (Dê). Trực Kiến: Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc. Chi tiết sao Quỷ →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/2026

Ngày 14/8/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/8/2026 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 2/7 âm lịch - ngày Canh Thân, Sao Quỷ (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/8/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/8/2026 là ngày sao Thiên Lao, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Kiến (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/8/2026 là mấy giờ?
Ngày 14/8/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/8/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/8/2026 có sao Thiên Lao (Hắc Đạo), Trực Kiến. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 14/8/2026?
Ngày Thân hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/8/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data