Xem ngày dương lịch - Ngày 26/9 âm lịch (Đinh Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 25/10/2027 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 26/9/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi, Trực Bình, Sao Nguy, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2027
Tháng 9 âm năm 2027
26
Tiết Sương Giáng
Giờ
Canh Tý
Ngày 26
Đinh Sửu
Tháng 9
Canh Tuất
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Đinh Sửu có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 25/10/2027 chỉ đạt 4.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 25/10/2027 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 25/10/2027 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (7/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 25/10/2027 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 25/10 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 25/10/2027. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 26/10 (Mậu Dần) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 20/10 (Nhâm Thân) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2027 là những giờ nào?

Ngày Đinh Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Sửu

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Sửu?

Cá nhân hóa

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Đinh Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐭
Tuổi Tý
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 25/10/2027 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) chi phối ngày 25/10/2027 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Công việc thường ngày. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Bán hàng thường ngày nhưng nên tránh Đầu tư lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Sửu nói lên điều gì?

Ngày Đinh Sửu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Đinh Sửu.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa - Thổ của ngày Đinh Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 25/10/2027

Tra lịch vạn niên ngày 25/10/2027, âm lịch ghi nhận ngày 26/9, can chi Đinh Sửu.

Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.

Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.

Năng lượng Bình ổn định nhưng không bứt phá - thích hợp với routine, không phải dự án lớn.

Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 25/10/2027 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 31/10 (Quý Mùi, 9.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Sương Giáng

Ngày 25/10/2027 đang trong tiết Sương Giáng (23/10/2027 - 7/11/2027) - Sương rơi - sương muối đầu Đông.

Xem chi tiết tiết Sương Giáng →

Chi tiết ngày 25/10/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Sương Giáng
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh SửuCanh TuấtĐinh Mùi
Giản Hạ ThủyThoa Xuyến KimThiên Hà Thủy
Nước cuối kheVàng trang sứcNước trên trời
Ngũ Hành

Ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Đinh Sửu do Sao Nguy (Yến (Én)) và Trực Bình chi phối, ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nguy trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/2027

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 25/10/2027 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 25/10/2027 dương lịch là ngày 26/9/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu (Con Trâu), tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Tiết Sương Giáng, Sao Nguy, Trực Bình.
Ngày 25/10/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25/10/2027 (26/9 âm lịch) có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.0/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2027 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 25/10/2027?
Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc với tuổi Mùi, Ngọ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data