Xem ngày dương lịch - Ngày 12/3 âm lịch (Đinh Mão) tốt hay xấu?

Ngày 18/4/2027 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 12/3/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Mão - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2027
Tháng 3 âm năm 2027
12
Tiết Thanh Minh
Giờ
Canh Tý
Ngày 12
Đinh Mão
Tháng 3
Giáp Thìn
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Đinh Mão có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.3/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 18/4/2027 chỉ đạt 3.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 18/4/2027 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 18/4/2027 đạt 3.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Mão, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Mão, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    3/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 18/4/2027 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 18/4 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và du lịch (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 18/4/2027. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 17/4 (Bính Dần) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 19/4 (Mậu Thìn) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 3.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Đinh Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2027 là những giờ nào?

Ngày Đinh Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Mão

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Mão?

Cá nhân hóa

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Đinh Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 18/4/2027 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 18/4/2027 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Mão nói lên điều gì?

Ngày Đinh Mão có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Lư Trung Hỏa Lửa trong lò - mệnh Hỏa của ngày Đinh Mão.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh lá Hợp với hành Hỏa - Mộc của ngày Đinh Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 18/4/2027

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 18/4/2027 (12/3 âm lịch) mang can chi Đinh Mão.

Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài.

Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 18/4/2027 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 17/4 (Bính Dần, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 18/4/2027 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2027 - 20/4/2027) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Xem chi tiết tiết Thanh Minh →

Chi tiết ngày 18/4/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh MãoGiáp ThìnĐinh Mùi
Lư Trung HỏaPhúc Đăng HỏaThiên Hà Thủy
Lửa trong lòLửa đèn toNước trên trời
Ngũ Hành

Ngày Đinh Mão - Chi sinh Can. Nạp âm Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).

Sao - Trực

Ngày Đinh Mão do Sao Mão (Kê (Gà)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Mão trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2027

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 18/4/2027 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 18/4/2027 dương lịch là ngày 12/3/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Mão (Con Mèo), tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Tiết Thanh Minh, Sao Mão, Trực Bế.
Ngày 18/4/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2027 (12/3 âm lịch) có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.3/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2027 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 18/4/2027?
Hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất. Xung khắc với tuổi Dậu, Thìn.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data