Xem ngày dương lịch - Ngày 5/8 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 5/9/2027 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 5/8/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Mãn, Sao Mão, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2027
Tháng 8 âm năm 2027
5
Tiết Xử Thử
Giờ
Canh Tý
Ngày 5
Đinh Hợi
Tháng 8
Kỷ Dậu
Năm 2027
Đinh Mùi

Ngày Đinh Hợi có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 5/9/2027 chỉ đạt 5.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 5/9/2027 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 5/9/2027 đạt 5.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là May áo - cắt áo cưới (10/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Mão, nhưng Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Mão, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Mão Sao Mão trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 5/9/2027 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 5/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 5/9/2027. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 6/9 (Mậu Tý) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 1/9 (Quý Mùi) - 9.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2027 là những giờ nào?

Ngày Đinh Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 5/9/2027 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 5/9/2027 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Hợi nói lên điều gì?

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà - mệnh Thổ của ngày Đinh Hợi.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 5/9/2027

Lịch âm ngày 5/9/2027 là 5/8, thuộc can chi Đinh Hợi.

Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.

Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.

Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp.

Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.

Ngày 5/9/2027 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.

Tuần chứa ngày 5/9/2027 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 1/9 (Quý Mùi, 9.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 5/9/2027 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2027 - 7/9/2027) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Xem chi tiết tiết Xử Thử →

Chi tiết ngày 5/9/2027 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh HợiKỷ DậuĐinh Mùi
Ốc Thượng ThổĐại Trạch ThổThiên Hà Thủy
Đất nóc nhàĐất nền nhàNước trên trời
Ngũ Hành

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Sao - Trực

Ngày Đinh Hợi do Sao Mão (Kê (Gà)) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Mão trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/2027

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 5/9/2027 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 5/9/2027 dương lịch là ngày 5/8/2027 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi (Con Heo), tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Tiết Xử Thử, Sao Mão, Trực Mãn.
Ngày 5/9/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5/9/2027 (5/8 âm lịch) có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2027 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 5/9/2027?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data