Xem ngày dương lịch - Ngày 5/9 âm lịch (Canh Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 22/10/2028 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 5/9/2028 âm lịch, tức ngày Canh Thìn - Chi sinh Can, Trực Phá, Sao Hư, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 22/10/2028 - Canh Thìn

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2028
Tháng 9 âm năm 2028
5
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Bính Tý
Ngày 5
Canh Thìn
Tháng 9
Nhâm Tuất
Năm 2028
Mậu Thân

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thổ

Ngày Canh Thìn có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bạch Lạp Kim
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim của ngày Canh Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Hư, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Canh Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 22/10/2028

Ngày 22/10/2028 dương lịch ứng với 5/9 âm lịch - ngày Canh Thìn trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người. Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Canh Thìn - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 22/10/2028 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2028 - 23/10/2028) - Sương lạnh - trời trở rét.

Chi tiết ngày 22/10/2028 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh ThìnNhâm TuấtMậu Thân
Bạch Lạp KimĐại Hải ThủyĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Canh Thìn - Chi sinh Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.

Sao - Trực

Sao Hư - Thử (Chuột). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/2028

Ngày 22/10/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 22/10/2028 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 5/9 âm lịch - ngày Canh Thìn, Sao Hư (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 22/10/2028 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 22/10/2028 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/10/2028 là mấy giờ?
Ngày 22/10/2028 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 22/10/2028 có tốt để khai trương không?
Ngày 22/10/2028 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 22/10/2028?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 22/10/2028.
loading data