Xem ngày dương lịch - Ngày 2/10 âm lịch (Tân Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 7/11/2029 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 2/10/2029 âm lịch, tức ngày Tân Sửu - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Chẩn, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 6.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 7/11/2029 - Tân Sửu

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2029
Tháng 10 âm năm 2029
2
Tiết Lập Đông
Giờ
Mậu Tý
Ngày 2
Tân Sửu
Tháng 10
Ất Hợi
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thổ

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bích Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim của ngày Tân Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Chẩn, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.8/10.

  1. 8/10 Rất tốt
  2. 8/10 Rất tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 4/10 Trung bình
  5. 8/10 Rất tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 7/11/2029

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 7/11/2029 (2/10 âm lịch) mang can chi Tân Sửu. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến. Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng. Tháng Mười - Tết Cơm Mới (10/10), Hạ Nguyên (15/10). Mùa gặt lúa Mùa, cúng cảm tạ Trời Đất. Ngày 7/11/2029 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 7/11/2029 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2029 - 22/11/2029) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 7/11/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân SửuẤt HợiKỷ Dậu
Bích Thượng ThổSơn Đầu HỏaĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can. Nạp âm Bích Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Chẩn - Dẫn (Giun). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2029

Ngày 7/11/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 7/11/2029 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 2/10 âm lịch - ngày Tân Sửu, Sao Chẩn (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 7/11/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 7/11/2029 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/11/2029 là mấy giờ?
Ngày 7/11/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 7/11/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 7/11/2029 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 7/11/2029?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 7/11/2029.
loading data