Xem ngày dương lịch - Ngày 12/2 âm lịch (Ất Mão) tốt hay xấu?

Ngày 26/3/2029 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 12/2/2029 âm lịch, tức ngày Ất Mão - Cùng hành, Trực Kiến, Sao Trương, nạp âm Đại Khe Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2029
Tháng 2 âm năm 2029
12
Tiết Xuân Phân
Giờ
Bính Tý
Ngày 12
Ất Mão
Tháng 2
Đinh Mão
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Ất Mão có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 26/3/2029 chỉ đạt 7.1/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 26/3/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 26/3/2029 đạt 7.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (5/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 26/3/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 26/3 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (5/10) và cắt tóc (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 26/3/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 18/3 (Đinh Mùi) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 7.1/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Ất Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/3/2029 là những giờ nào?

Ngày Ất Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Mão

Trong 12 khung giờ của ngày Ất Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Mão?

Cá nhân hóa

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Ất Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐷
Tuổi Hợi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 26/3/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 26/3/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Mão nói lên điều gì?

Ngày Ất Mão có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Đại Khe Thủy Nước khe lớn - mệnh Thủy của ngày Ất Mão.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh lá Hợp với hành Mộc của ngày Ất Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 26/3/2029

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 26/3/2029 (12/2 âm lịch) mang can chi Ất Mão.

Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).

Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng.

Tháng Hai âm lịch - cuối Xuân, trời ấm dần, mưa Xuân thưa thớt, vạn vật đâm chồi.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 26/3/2029 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 26/3 (Ất Mão, 7.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Xuân Phân

Ngày 26/3/2029 đang trong tiết Xuân Phân (21/3/2029 - 5/4/2029) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Xuân.

Xem chi tiết tiết Xuân Phân →

Chi tiết ngày 26/3/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khe Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Xuân Phân
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất MãoĐinh MãoKỷ Dậu
Đại Khe ThủyLư Trung HỏaĐại Trạch Thổ
Nước khe lớnLửa trong lòĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Ất Mão - Cùng hành. Nạp âm Đại Khe Thủy (Nước khe lớn).

Sao - Trực

Ngày Ất Mão do Sao Trương (Lộc (Hươu)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Trương trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 26/3/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 26/3/2029 dương lịch là ngày 12/2/2029 âm lịch, tức ngày Ất Mão (Con Mèo), tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Tiết Xuân Phân, Sao Trương, Trực Kiến.
Ngày 26/3/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26/3/2029 (12/2 âm lịch) có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/3/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 26/3/2029?
Hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất. Xung khắc với tuổi Dậu, Thìn.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data