Xem ngày dương lịch - Ngày 5/3 âm lịch (Mậu Dần) tốt hay xấu?

Ngày 18/4/2029 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 5/3/2029 âm lịch, tức ngày Mậu Dần - Chi khắc Can, Trực Khai, Sao Sâm, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 18/4/2029 - Mậu Dần

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2029
Tháng 3 âm năm 2029
5
Tiết Thanh Minh
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 5
Mậu Dần
Tháng 3
Mậu Thìn
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Mộc

Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thành Đầu Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Khai, Sao Sâm, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 7.6/10.

  1. 8/10 Rất tốt
  2. 8/10 Rất tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 8/10 Rất tốt
  5. 8/10 Rất tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh: Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh: Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh: An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh: Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám lần đầu - TỐT, Bắt đầu liệu trình. Tránh: Đóng hồ sơ bệnh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 18/4/2029

Bước sang ngày 18/4/2029 (5/3 âm lịch), can chi của ngày là Mậu Dần. Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Giờ Dần (3h-5h) là lúc dương khí bắt đầu lên - khoảnh khắc tỉnh giấc, khởi động ngày mới. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. "Khai môn nghênh khách" - ngày này thuận cho mọi việc liên quan đến "mở": khai trương, khai giảng, mở cửa hàng. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Nhìn chung, 18/4/2029 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 18/4/2029 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2029 - 20/4/2029) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 18/4/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu DầnMậu ThìnKỷ Dậu
Thành Đầu ThổĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ.

Sao - Trực

Sao Sâm - Viên (Vượn). Trực Khai: Ngày khai mở, bắt đầu mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2029

Ngày 18/4/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 18/4/2029 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 5/3 âm lịch - ngày Mậu Dần, Sao Sâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 18/4/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/4/2029 là ngày sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Khai (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/4/2029 là mấy giờ?
Ngày 18/4/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 18/4/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 18/4/2029 có sao Tư Mệnh (Hoàng Đạo), Trực Khai. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 18/4/2029?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 18/4/2029.
loading data