Xem ngày dương lịch - Ngày 13/3 âm lịch (Bính Tuất) tốt hay xấu?
Ngày 26/4/2029 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 13/3/2029 âm lịch, tức ngày Bính Tuất - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Giác, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 2.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 13
- Bính Tuất
- Tháng 3
- Mậu Thìn
- Năm 2029
- Kỷ Dậu
Ngày Bính Tuất có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 2.3/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 26/4/2029 chỉ đạt 2.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 26/4/2029 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 26/4/2029 đạt 2.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là An táng - chôn cất (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Giác, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khởi tạo, kết hôn, may áo. Sao tốt cho lập gia đình. Kỵ: An táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Giác, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới2/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe2/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 26/4/2029 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 26/4 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là an táng (1/10) và học hành (2/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 26/4/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 25/4 (Ất Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 2.3/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 24/4 (Giáp Thân) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 2.3/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Bính Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2029 là những giờ nào?
Ngày Bính Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Tuất
Trong 12 khung giờ của ngày Bính Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tuất?
Cá nhân hóaTuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Bính Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 26/4/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 26/4/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Tuất nói lên điều gì?
Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Chó | 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà - mệnh Thổ của ngày Bính Tuất. |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Vàng đất | Hợp với hành Hỏa - Thổ của ngày Bính Tuất - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 2, 5, 7, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 26/4/2029
Ngày 26/4/2029 dương lịch ứng với 13/3 âm lịch - ngày Bính Tuất trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Người tuổi Chó trung thực, đáng tin, có nghĩa khí. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh.
Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi.
Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên).
Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 26/4/2029 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 24/4 (Giáp Thân, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Cốc Vũ
Ngày 26/4/2029 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2029 - 5/5/2029) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.
Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →Chi tiết ngày 26/4/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Bính Tuất | Mậu Thìn | Kỷ Dậu |
| Ốc Thượng Thổ | Đại Lâm Mộc | Đại Trạch Thổ |
| Đất nóc nhà | Gỗ rừng già | Đất nền nhà |
Ngày Bính Tuất - Can sinh Chi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).
Ngày Bính Tuất do Sao Giác (Giao Long) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Giác trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/2029
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 26/4/2029 là ngày gì âm lịch?
Ngày 26/4/2029 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2029 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 26/4/2029?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu