Xem ngày dương lịch - Ngày 26/2 âm lịch (Kỷ Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 9/4/2029 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 26/2/2029 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Nguy, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 9/4/2029 - Kỷ Tỵ

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2029
Tháng 2 âm năm 2029
26
Tiết Thanh Minh
Giờ
Giáp Tý
Ngày 26
Kỷ Tỵ
Tháng 2
Đinh Mão
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Hỏa

Ngày Kỷ Tỵ có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Lâm Mộc
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Nguy, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.4/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 6/10 Tốt
  3. 4/10 Trung bình
  4. 2/10 Xấu
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/4/2029

Bước sang ngày 9/4/2029 (26/2 âm lịch), can chi của ngày là Kỷ Tỵ. Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến. Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng. Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba với tiết Thanh Minh tảo mộ. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Kỷ Tỵ - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 9/4/2029 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2029 - 20/4/2029) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 9/4/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ TỵĐinh MãoKỷ Dậu
Đại Lâm MộcLư Trung HỏaĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can. Nạp âm Đại Lâm Mộc.

Sao - Trực

Sao Nguy - Yến (Én). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2029

Ngày 9/4/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/4/2029 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 26/2 âm lịch - ngày Kỷ Tỵ, Sao Nguy (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/4/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/4/2029 là ngày sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/4/2029 là mấy giờ?
Ngày 9/4/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/4/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/4/2029 có sao Chu Tước (Hắc Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/4/2029?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/4/2029.
loading data