Xem ngày dương lịch - Ngày 2/4 âm lịch (Giáp Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 14/5/2029 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 2/4/2029 âm lịch, tức ngày Giáp Thìn - Can khắc Chi, Trực Bế, Sao Tất, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 14/5/2029 - Giáp Thìn

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 5 năm 2029
Tháng 4 âm năm 2029
2
Tiết Lập Hạ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 2
Giáp Thìn
Tháng 4
Kỷ Tỵ
Năm 2029
Kỷ Dậu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Giáp Thìn có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Giáp Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Phúc Đăng Hỏa
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Giáp Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Tất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.6/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 5/10 Trung bình
  3. 5/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Giáp Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/5/2029

Lịch âm ngày 14/5/2029 là 2/4, thuộc can chi Giáp Thìn. Giáp là Thiên Can đứng đầu trong Thập Thiên Can, mang khí khởi thuỷ của vạn vật. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc. Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh. Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Tư - đầu Hè, tiết Lập Hạ và Tiểu Mãn. Đồng lúa Chiêm sắp gặt, oai bức nắng mới. Ngày Giáp Thìn giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Hạ

Ngày 14/5/2029 đang trong tiết Lập Hạ (5/5/2029 - 21/5/2029) - Bắt đầu mùa Hè - khí Dương vượng, nhiệt độ tăng.

Chi tiết ngày 14/5/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Lập Hạ
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Giáp ThìnKỷ TỵKỷ Dậu
Phúc Đăng HỏaĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
Ngũ Hành

Ngày Giáp Thìn - Can khắc Chi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Tất - Ô (Quạ). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/2029

Ngày 14/5/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/5/2029 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 2/4 âm lịch - ngày Giáp Thìn, Sao Tất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/5/2029 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/5/2029 là ngày sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/5/2029 là mấy giờ?
Ngày 14/5/2029 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/5/2029 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/5/2029 có sao Tư Mệnh (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/5/2029?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/5/2029.
loading data