Xem ngày dương lịch - Ngày 14/7 âm lịch (Ất Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 23/8/2029 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 14/7/2029 âm lịch, tức ngày Ất Dậu - Chi khắc Can, Trực Trừ, Sao Đẩu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2029
Tháng 7 âm năm 2029
14
Tiết Xử Thử
Giờ
Bính Tý
Ngày 14
Ất Dậu
Tháng 7
Nhâm Thân
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Ất Dậu có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 23/8/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 23/8/2029 đạt 3.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (8/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (3/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, mở mương, đào giếng. Kỵ: Khởi sự lớn ở hướng Đông.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Trừ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 23/8/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 23/8 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 23/8/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 24/8 (Bính Tuất) - 7.1/10, mức Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 26/8 (Mậu Tý) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2029 là những giờ nào?

Ngày Ất Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Dậu

Trong 12 khung giờ của ngày Ất Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Dậu?

Cá nhân hóa

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 23/8/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 23/8/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Dậu nói lên điều gì?

Ngày Ất Dậu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Tuyền Trung Thủy Nước trong suối - mệnh Thủy của ngày Ất Dậu.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh lá Bạc/Xám Hợp với hành Mộc - Kim của ngày Ất Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 23/8/2029

Bước sang ngày 23/8/2029 (14/7 âm lịch), can chi của ngày là Ất Dậu.

Hành Mộc Âm mang khí âm dịu - ngày Ất thuận cho việc ký kết, kết bạn, làm trung gian. Người tuổi Gà chăm chỉ, nguyên tắc, đáng tin cậy. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.

Ngày nội xung, cần cẩn thận.

Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh.

Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn.

Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.

Tuần chứa ngày 23/8/2029 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 26/8 (Mậu Tý, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 23/8/2029 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2029 - 7/9/2029) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Xem chi tiết tiết Xử Thử →

Chi tiết ngày 23/8/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất DậuNhâm ThânKỷ Dậu
Tuyền Trung ThủyKiếm Phong KimĐại Trạch Thổ
Nước trong suốiVàng mũi kiếmĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).

Sao - Trực

Ngày Ất Dậu do Sao Đẩu (Giải (Cua)) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đẩu trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 23/8/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 23/8/2029 dương lịch là ngày 14/7/2029 âm lịch, tức ngày Ất Dậu (Con Gà), tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Tiết Xử Thử, Sao Đẩu, Trực Trừ.
Ngày 23/8/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23/8/2029 (14/7 âm lịch) có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.9/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 23/8/2029?
Hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc với tuổi Mão, Tuất.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data