Xem ngày dương lịch - Ngày 18/11 âm lịch (Ất Tỵ) tốt hay xấu?
Ngày 31/12/2031 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 18/11/2031 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi, Trực Chấp, Sao Chẩn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 18
- Ất Tỵ
- Tháng 11
- Canh Tý
- Năm 2031
- Tân Hợi
Ngày Ất Tỵ có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.3/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 31/12/2031 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 31/12/2031 đạt 4.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Thu nợ - đòi tiền (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 31/12/2031 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 31/12 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 31/12/2031. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 29/12 (Quý Mão) - 7.1/10, mức Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 3/1 (Mậu Thân) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Ất Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2031 là những giờ nào?
Ngày Ất Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Tỵ
Trong 12 khung giờ của ngày Ất Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Tỵ?
Cá nhân hóaTuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Ất Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 31/12/2031 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) chi phối ngày 31/12/2031 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Quản lý chặt deadline. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu nợ khó đòi nhưng nên tránh Cho mượn hàng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Tỵ nói lên điều gì?
Ngày Ất Tỵ có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Âm | kiên trì, linh hoạt, thích nghi |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Âm · Con Rắn | 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Phúc Đăng Hỏa | Lửa đèn to - mệnh Hỏa của ngày Ất Tỵ. |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Đỏ | Hợp với hành Mộc - Hỏa của ngày Ất Tỵ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 3, 4, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 31/12/2031
Tra lịch vạn niên ngày 31/12/2031, âm lịch ghi nhận ngày 18/11, can chi Ất Tỵ.
Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Người tuổi Rắn thông minh, có trực giác nhạy bén. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.
Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.
Như bàn tay nắm chặt, ngày Chấp giữ vững những gì đã có nhưng khó mở ra cái mới.
Tháng Mười Một - giữa Đông, đêm dài lạnh sâu, khí Âm vượng.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 31/12/2031 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 3/1 (Mậu Thân, 8.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đông Chí
Ngày 31/12/2031 đang trong tiết Đông Chí (22/12/2031 - 6/1/2031) - Ngày ngắn nhất - mặt trời thấp nhất phía Nam.
Xem chi tiết tiết Đông Chí →Chi tiết ngày 31/12/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phúc Đăng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Tỵ | Canh Tý | Tân Hợi |
| Phúc Đăng Hỏa | Bích Thượng Thổ | Thoa Xuyến Kim |
| Lửa đèn to | Đất tò vò | Vàng trang sức |
Ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa (Lửa đèn to).
Ngày Ất Tỵ do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Chấp chi phối, ngày nắm giữ, bắt giữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/2031
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 31/12/2031 là ngày gì âm lịch?
Ngày 31/12/2031 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2031 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 31/12/2031?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu