Xem ngày dương lịch - Ngày 15/5 âm lịch (Ất Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 4/7/2031 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 15/5/2031 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Lâu, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 4/7/2031 - Ất Tỵ

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2031
Tháng 5 âm năm 2031
15
Tiết Hạ Chí
Giờ
Bính Tý
Ngày 15
Ất Tỵ
Tháng 5
Giáp Ngọ
Năm 2031
Tân Hợi

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Hỏa

Ngày Ất Tỵ có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Phúc Đăng Hỏa
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh lá Đỏ Hợp với hành Mộc của ngày Ất Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 4/7/2031

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 4/7/2031 (15/5 âm lịch) mang can chi Ất Tỵ. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Giờ Tỵ (9h-11h) là lúc nắng lên cao - đầu óc minh mẫn nhất. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Giữa Hè tháng Năm - Tết Đoan Ngọ là dấu mốc dương khí lên đỉnh, sau đó bắt đầu giảm. Ngày 4/7/2031 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Hạ Chí

Ngày 4/7/2031 đang trong tiết Hạ Chí (21/6/2031 - 7/7/2031) - Ngày dài nhất - mặt trời cao nhất phía Bắc.

Chi tiết ngày 4/7/2031 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Hạ Chí
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất TỵGiáp NgọTân Hợi
Phúc Đăng HỏaSa Trung KimThoa Xuyến Kim
Ngũ Hành

Ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/2031

Ngày 4/7/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 4/7/2031 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 15/5 âm lịch - ngày Ất Tỵ, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 4/7/2031 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 4/7/2031 là ngày sao Huyền Vũ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/7/2031 là mấy giờ?
Ngày 4/7/2031 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 4/7/2031 có tốt để khai trương không?
Ngày 4/7/2031 có sao Huyền Vũ (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 4/7/2031?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 4/7/2031.
loading data