Xem ngày dương lịch - Ngày 13/3 âm lịch (Mậu Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 22/4/2032 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 13/3/2032 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất - Cùng hành, Trực Phá, Sao Giác, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 2.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2032
Tháng 3 âm năm 2032
13
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 13
Mậu Tuất
Tháng 3
Giáp Thìn
Năm 2032
Nhâm Tý

Ngày Mậu Tuất có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 2.3/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 22/4/2032 chỉ đạt 2.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 22/4/2032 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 22/4/2032 đạt 2.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là An táng - chôn cất (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Giác, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khởi tạo, kết hôn, may áo. Sao tốt cho lập gia đình. Kỵ: An táng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 2/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Giác Sao Giác trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Giác, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 2/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Giác Sao Giác trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    2/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Giác Sao Giác trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    2/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Giác Sao Giác trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 2/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Giác Sao Giác trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 22/4/2032 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 22/4 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là an táng (1/10) và học hành (2/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 22/4/2032. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 21/4 (Đinh Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 2.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 20/4 (Bính Thân) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 2.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2032 là những giờ nào?

Ngày Mậu Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tuất

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tuất?

Cá nhân hóa

Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐶
Tuổi Tuất
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐮
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐲
Tuổi Thìn
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 22/4/2032 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 22/4/2032 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tuất nói lên điều gì?

Ngày Mậu Tuất có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Mậu Tuất.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 22/4/2032

Ngày 22/4/2032 dương lịch ứng với 13/3 âm lịch - ngày Mậu Tuất trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).

Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị.

Tháng Ba - mùa tảo mộ. Người Việt viếng mộ tổ tiên, hoa lê hoa mơ nở rộ.

Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Tuất - tránh quyết định không thể đảo ngược.

Tuần chứa ngày 22/4/2032 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 20/4 (Bính Thân, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 22/4/2032 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2032 - 5/5/2032) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →

Chi tiết ngày 22/4/2032 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu TuấtGiáp ThìnNhâm Tý
Bình Địa MộcPhúc Đăng HỏaTang Đố Mộc
Gỗ đồng bằngLửa đèn toGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Mậu Tuất - Cùng hành. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Sao - Trực

Ngày Mậu Tuất do Sao Giác (Giao Long) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Giác trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2032

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 22/4/2032 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 22/4/2032 dương lịch là ngày 13/3/2032 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất (Con Chó), tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Tiết Cốc Vũ, Sao Giác, Trực Phá.
Ngày 22/4/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22/4/2032 (13/3 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 2.3/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2032 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 22/4/2032?
Hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão. Xung khắc với tuổi Thìn, Dậu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data