Xem ngày dương lịch - Ngày 20/6 âm lịch (Quý Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 26/7/2032 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 20/6/2032 âm lịch, tức ngày Quý Dậu - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Nguy, nạp âm Kiếm Phong Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2032
Tháng 6 âm năm 2032
20
Tiết Đại Thử
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 20
Quý Dậu
Tháng 6
Đinh Mùi
Năm 2032
Nhâm Tý

Ngày Quý Dậu có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.7/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 26/7/2032 chỉ đạt 4.7/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 26/7/2032 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 26/7/2032 đạt 4.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Cưới hỏi - đính hôn (3/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Mãn, Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 26/7/2032 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 26/7 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cưới hỏi (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 26/7/2032. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 28/7 (Ất Hợi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.7/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 22/7 (Kỷ Tỵ) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.7/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Quý Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2032 là những giờ nào?

Ngày Quý Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Dậu

Trong 12 khung giờ của ngày Quý Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Dậu?

Cá nhân hóa

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Quý Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 26/7/2032 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 26/7/2032 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Dậu nói lên điều gì?

Ngày Quý Dậu có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm - mệnh Kim của ngày Quý Dậu.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh dương Bạc/Xám Hợp với hành Thủy - Kim của ngày Quý Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 26/7/2032

Ngày 26/7/2032 dương lịch ứng với 20/6 âm lịch - ngày Quý Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Quý là Thủy Âm - như giọt sương đầu mai, tinh khiết nhưng âm thầm. Dậu là Kim Âm - như gà gáy báo bình minh. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp.

Tháng Sáu âm - cao điểm mùa Hè, nắng nóng nhất năm. Trưa dài, chiều muộn, oi ả kéo dài.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 26/7/2032 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 1/8 (Kỷ Mão, 9.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Đại Thử

Ngày 26/7/2032 đang trong tiết Đại Thử (23/7/2032 - 7/8/2032) - Nóng nhất trong năm.

Xem chi tiết tiết Đại Thử →

Chi tiết ngày 26/7/2032 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Đại Thử
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý DậuĐinh MùiNhâm Tý
Kiếm Phong KimThiên Hà ThủyTang Đố Mộc
Vàng mũi kiếmNước trên trờiGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Quý Dậu - Chi sinh Can. Nạp âm Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Sao - Trực

Ngày Quý Dậu do Sao Nguy (Yến (Én)) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nguy trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/2032

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 26/7/2032 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 26/7/2032 dương lịch là ngày 20/6/2032 âm lịch, tức ngày Quý Dậu (Con Gà), tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý. Tiết Đại Thử, Sao Nguy, Trực Mãn.
Ngày 26/7/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26/7/2032 (20/6 âm lịch) có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.7/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2032 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 26/7/2032?
Hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc với tuổi Mão, Tuất.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data