Xem ngày dương lịch - Ngày 9/9 âm lịch (Ất Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 1/10/2033 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 9/9/2033 âm lịch, tức ngày Ất Dậu - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Liễu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 1/10/2033 - Ất Dậu

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2033
Tháng 9 âm năm 2033
9
Tiết Thu Phân
Giờ
Bính Tý
Ngày 9
Ất Dậu
Tháng 9
Nhâm Tuất
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Kim

Ngày Ất Dậu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Tuyền Trung Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh lá Bạc/Xám Hợp với hành Mộc của ngày Ất Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Liễu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Dậu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dậu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 1/10/2033

Ngày 1/10/2033 dương lịch ứng với 9/9 âm lịch - ngày Ất Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân. Ngày nội xung, cần cẩn thận. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Chín - đầu Thu, tiết Hàn Lộ. Trời se lạnh, lá vàng rơi, mùa lá khô. Ngày 1/10/2033 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Thu Phân

Ngày 1/10/2033 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2033 - 8/10/2033) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.

Chi tiết ngày 1/10/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Thu Phân
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất DậuNhâm TuấtQuý Sửu
Tuyền Trung ThủyĐại Hải ThủyTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy.

Sao - Trực

Sao Liễu - Chương (Hươu). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2033

Ngày 1/10/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 1/10/2033 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 9/9 âm lịch - ngày Ất Dậu, Sao Liễu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 1/10/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 1/10/2033 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 1/10/2033 là mấy giờ?
Ngày 1/10/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 1/10/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 1/10/2033 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 1/10/2033?
Ngày Dậu hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 1/10/2033.
loading data