Lịch âm dương năm 2033 - Quý Sửu · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2033 (Quý Sửu), Tết Nguyên đán vào 31/1/2033.
Năm Quý Sửu 2033 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Tang Đố Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Số ngày dùng được của năm Quý Sửu dừng ở 84, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 12 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 10.
Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/2033. Phía hướng Tây (Đoài) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 2033 là năm Quý Sửu, Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Mộc. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Thổ.
Can Quý ghép với chi Sửu theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Quý Sửu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Dương | Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2033. |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Dương · Con Sửu | Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Quý thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). |
| Nạp Âm | Mộc · Tang Đố Mộc | Nghĩa "Gỗ cây dâu ", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Nhâm Tý và Quý Sửu. |
| Thái Tuế | Thổ Sửu (chính cung) | Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đen/Xanh dương Vàng đất Trắng/Bạc | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2033?
Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 9 định, hành Hỏa, ngôi ở Ly · Chính Nam. Năm 2033 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc). Vì vậy năm 2033 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2033 có gì đáng chú ý?
Trục âm lịch của năm 2033 kéo từ tháng 12 âm năm Nhâm Tý đến tháng 11 âm năm Quý Sửu. Vì nhuận tháng 11 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.
Số ngày dùng được của năm Quý Sửu dừng ở 84, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 12 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 10.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 23/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 9/8, Tết Trung Thu 8/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 là tháng rộng cửa nhất năm 2033; lưới ngày nằm liền sau đó.
Tháng 1/2033 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 24 · lịch tháng 1/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2725/11 | 2826/11 | 2927/11 | 3028/11 | 3129/11 | 11/12 | 22/12 |
| 33/12 | 44/12 | 55/12 | 66/12 | 77/12 | 88/12 | 99/12 |
| 1010/12 | 1111/12 | 1212/12 | 1313/12 | 1414/12 | 1515/12 | 1616/12 |
| 1717/12 | 1818/12 | 1919/12 | 2020/12 | 2121/12 | 2222/12 | 2323/12 |
| 2424/12 | 2525/12 | 2626/12 | 2727/12 | 2828/12 | 2929/12 | 3030/12 |
| 311/1 | 12/1 | 23/1 | 34/1 | 45/1 | 56/1 | 67/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2033 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 4, 6, 16, 28 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 311/1 | 12/1 | 23/1 | 34/1 | 45/1 | 56/1 | 67/1 |
| 78/1 | 89/1 | 910/1 | 1011/1 | 1112/1 | 1213/1 | 1314/1 |
| 1415/1 | 1516/1 | 1617/1 | 1718/1 | 1819/1 | 1920/1 | 2021/1 |
| 2122/1 | 2223/1 | 2324/1 | 2425/1 | 2526/1 | 2627/1 | 2728/1 |
| 2829/1 | 11/2 | 22/2 | 33/2 | 44/2 | 55/2 | 66/2 |
Tháng 3/2033 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 21, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829/1 | 11/2 | 22/2 | 33/2 | 44/2 | 55/2 | 66/2 |
| 77/2 | 88/2 | 99/2 | 1010/2 | 1111/2 | 1212/2 | 1313/2 |
| 1414/2 | 1515/2 | 1616/2 | 1717/2 | 1818/2 | 1919/2 | 2020/2 |
| 2121/2 | 2222/2 | 2323/2 | 2424/2 | 2525/2 | 2626/2 | 2727/2 |
| 2828/2 | 2929/2 | 3030/2 | 311/3 | 12/3 | 23/3 | 34/3 |
Tháng 4/2033 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · xem tháng 4 năm 2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2828/2 | 2929/2 | 3030/2 | 311/3 | 12/3 | 23/3 | 34/3 |
| 45/3 | 56/3 | 67/3 | 78/3 | 89/3 | 910/3 | 1011/3 |
| 1112/3 | 1213/3 | 1314/3 | 1415/3 | 1516/3 | 1617/3 | 1718/3 |
| 1819/3 | 1920/3 | 2021/3 | 2122/3 | 2223/3 | 2324/3 | 2425/3 |
| 2526/3 | 2627/3 | 2728/3 | 2829/3 | 291/4 | 302/4 | 13/4 |
Tháng 5/2033 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · lịch tháng 5/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2526/3 | 2627/3 | 2728/3 | 2829/3 | 291/4 | 302/4 | 13/4 |
| 24/4 | 35/4 | 46/4 | 57/4 | 68/4 | 79/4 | 810/4 |
| 911/4 | 1012/4 | 1113/4 | 1214/4 | 1315/4 | 1416/4 | 1517/4 |
| 1618/4 | 1719/4 | 1820/4 | 1921/4 | 2022/4 | 2123/4 | 2224/4 |
| 2325/4 | 2426/4 | 2527/4 | 2628/4 | 2729/4 | 281/5 | 292/5 |
| 303/5 | 314/5 | 15/5 | 26/5 | 37/5 | 48/5 | 59/5 |
Tháng 6/2033 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 29 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 303/5 | 314/5 | 15/5 | 26/5 | 37/5 | 48/5 | 59/5 |
| 610/5 | 711/5 | 812/5 | 913/5 | 1014/5 | 1115/5 | 1216/5 |
| 1317/5 | 1418/5 | 1519/5 | 1620/5 | 1721/5 | 1822/5 | 1923/5 |
| 2024/5 | 2125/5 | 2226/5 | 2327/5 | 2428/5 | 2529/5 | 2630/5 |
| 271/6 | 282/6 | 293/6 | 304/6 | 15/6 | 26/6 | 37/6 |
Tháng 7/2033 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 11, 15, 17, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 271/6 | 282/6 | 293/6 | 304/6 | 15/6 | 26/6 | 37/6 |
| 48/6 | 59/6 | 610/6 | 711/6 | 812/6 | 913/6 | 1014/6 |
| 1115/6 | 1216/6 | 1317/6 | 1418/6 | 1519/6 | 1620/6 | 1721/6 |
| 1822/6 | 1923/6 | 2024/6 | 2125/6 | 2226/6 | 2327/6 | 2428/6 |
| 2529/6 | 261/7 | 272/7 | 283/7 | 294/7 | 305/7 | 316/7 |
Tháng 8/2033 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · xem tháng 8 năm 2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/7 | 28/7 | 39/7 | 410/7 | 511/7 | 612/7 | 713/7 |
| 814/7 | 915/7 | 1016/7 | 1117/7 | 1218/7 | 1319/7 | 1420/7 |
| 1521/7 | 1622/7 | 1723/7 | 1824/7 | 1925/7 | 2026/7 | 2127/7 |
| 2228/7 | 2329/7 | 2430/7 | 251/8 | 262/8 | 273/8 | 284/8 |
| 295/8 | 306/8 | 317/8 | 18/8 | 29/8 | 310/8 | 411/8 |
Tháng 9/2033 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17 · lịch tháng 9/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/8 | 306/8 | 317/8 | 18/8 | 29/8 | 310/8 | 411/8 |
| 512/8 | 613/8 | 714/8 | 815/8 | 916/8 | 1017/8 | 1118/8 |
| 1219/8 | 1320/8 | 1421/8 | 1522/8 | 1623/8 | 1724/8 | 1825/8 |
| 1926/8 | 2027/8 | 2128/8 | 2229/8 | 231/9 | 242/9 | 253/9 |
| 264/9 | 275/9 | 286/9 | 297/9 | 308/9 | 19/9 | 210/9 |
Tháng 10/2033 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 23 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264/9 | 275/9 | 286/9 | 297/9 | 308/9 | 19/9 | 210/9 |
| 311/9 | 412/9 | 513/9 | 614/9 | 715/9 | 816/9 | 917/9 |
| 1018/9 | 1119/9 | 1220/9 | 1321/9 | 1422/9 | 1523/9 | 1624/9 |
| 1725/9 | 1826/9 | 1927/9 | 2028/9 | 2129/9 | 2230/9 | 231/10 |
| 242/10 | 253/10 | 264/10 | 275/10 | 286/10 | 297/10 | 308/10 |
| 319/10 | 110/10 | 211/10 | 312/10 | 413/10 | 514/10 | 615/10 |
Tháng 11/2033 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 16, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 319/10 | 110/10 | 211/10 | 312/10 | 413/10 | 514/10 | 615/10 |
| 716/10 | 817/10 | 918/10 | 1019/10 | 1120/10 | 1221/10 | 1322/10 |
| 1423/10 | 1524/10 | 1625/10 | 1726/10 | 1827/10 | 1928/10 | 2029/10 |
| 2130/10 | 221/11 | 232/11 | 243/11 | 254/11 | 265/11 | 276/11 |
| 287/11 | 298/11 | 309/11 | 110/11 | 211/11 | 312/11 | 413/11 |
Tháng 12/2033 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 11, 23 · xem tháng 12 năm 2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287/11 | 298/11 | 309/11 | 110/11 | 211/11 | 312/11 | 413/11 |
| 514/11 | 615/11 | 716/11 | 817/11 | 918/11 | 1019/11 | 1120/11 |
| 1221/11 | 1322/11 | 1423/11 | 1524/11 | 1625/11 | 1726/11 | 1827/11 |
| 1928/11 | 2029/11 | 2130/11 | 221/11 | 232/11 | 243/11 | 254/11 |
| 265/11 | 276/11 | 287/11 | 298/11 | 309/11 | 3110/11 | 111/11 |
Tết Nguyên đán 2033 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2033 rơi vào 31/1/2033 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 2033.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.
Ngày lễ âm lịch năm 2033
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2033 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 31/1/2033 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 14/2/2033 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 9/4/2033 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 1/6/2033 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 9/8/2033 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 8/9/2033 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 23/1/2033 |
Ngày lễ dương lịch năm 2033
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2033 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2033 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2033 |
| Quốc khánh | 2/9/2033 |
Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2033
5 ngày - đó là những gì tháng 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Quý Sửu. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.
Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Tây (Đoài) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Mùi năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2033 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2033 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.
Vị trí chín sao năm 2033 do sao Tam Bích Mộc đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Đông Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 9, năm 2033 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2033 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácBảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 2033. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2033.
Câu hỏi thường gặp về năm 2033
Tết Nguyên đán 2033 là ngày mấy dương lịch?
Tết Quý Sửu bắt đầu ngày 31/1/2033 dương lịch.
Năm 2033 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2033 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2033 là năm Quý Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Mộc.
Năm 2033 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2033 có tháng nhuận, nhuận tháng 11 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2033?
Phía hướng Tây (Đoài) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 2033, tránh khởi công ở đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2033?
Tuổi Mùi là tuổi xung Thái Tuế của Quý Sửu, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.
Trọn năm 2033 bày ở một chỗ: mốc Tết, 84 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.
Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.