Xem ngày dương lịch - Ngày 21/3 âm lịch (Tân Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 20/4/2033 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 21/3/2033 âm lịch, tức ngày Tân Sửu - Chi sinh Can, Trực Thâu, Sao Chẩn, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 20/4/2033 - Tân Sửu

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2033
Tháng 3 âm năm 2033
21
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 21
Tân Sửu
Tháng 3
Bính Thìn
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thổ

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bích Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim của ngày Tân Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Thâu, Sao Chẩn, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.2/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 4/10 Trung bình
  3. 6/10 Tốt
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh: Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh: Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh: Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh: Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tích trữ thuốc thiết yếu, Lưu trữ hồ sơ bệnh án. Tránh: Xuất viện sớm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 20/4/2033

Ngày 20/4/2033 dương lịch ứng với 21/3 âm lịch - ngày Tân Sửu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Sửu là biểu tượng của sự cần cù bền bỉ. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người. Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài. Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 20/4/2033 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2033 - 5/5/2033) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Chi tiết ngày 20/4/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân SửuBính ThìnQuý Sửu
Bích Thượng ThổSa Trung ThổTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can. Nạp âm Bích Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Chẩn - Dẫn (Giun). Trực Thâu: Ngày thu hoạch, tích trữ.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2033

Ngày 20/4/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 20/4/2033 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21/3 âm lịch - ngày Tân Sửu, Sao Chẩn (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 20/4/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 20/4/2033 là ngày sao Huyền Vũ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Thâu (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/4/2033 là mấy giờ?
Ngày 20/4/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 20/4/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 20/4/2033 có sao Huyền Vũ (Hắc Đạo), Trực Thâu. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 20/4/2033?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 20/4/2033.
loading data