Xem ngày dương lịch - Ngày 10/3 âm lịch (Canh Dần) tốt hay xấu?

Ngày 9/4/2033 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 10/3/2033 âm lịch, tức ngày Canh Dần - Can khắc Chi, Trực Khai, Sao Vị, nạp âm Tùng Bách Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 8.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2033
Tháng 3 âm năm 2033
10
Tiết Thanh Minh
Giờ
Bính Tý
Ngày 10
Canh Dần
Tháng 3
Bính Thìn
Năm 2033
Quý Sửu

Ngày Canh Dần có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên đây là Ngày Đại Cát, rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/4/2033 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 9/4/2033 đạt 8.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (9/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (4/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 9/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    9/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 9/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Vị Sao Vị trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 9/4/2033 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 9/4 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (4/10) và an táng (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 9/4/2033 không có ngày nào điểm cao hơn 8.6/10 của hôm nay. Việc Cưới hỏi - đính hôn vẫn đạt 9/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/4/2033. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Canh Dần, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2033 là những giờ nào?

Ngày Canh Dần có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Dần

Trong 12 khung giờ của ngày Canh Dần, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Dần?

Cá nhân hóa

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Canh Dần nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dần, còn tuổi Thân, Tỵ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Ngọ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 9/4/2033 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 9/4/2033 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Dần nói lên điều gì?

Ngày Canh Dần có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách - mệnh Mộc của ngày Canh Dần.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh lá Hợp với hành Kim - Mộc của ngày Canh Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 9/4/2033

Ngày 9/4/2033 dương lịch ứng với 10/3 âm lịch - ngày Canh Dần trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Canh là Kim Dương - như lưỡi kiếm vừa rèn xong, sắc bén và lạnh lùng. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó.

Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn.

Trực Khai chủ về mở đầu, khai phá - tốt nhất trong 12 Trực cho khai trương.

Đặc biệt, hôm nay là Giỗ Tổ Hùng Vương - "Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày Giỗ Tổ mùng mười tháng ba" - ngày tưởng nhớ các Vua Hùng dựng nước. Là Quốc Lễ chính thức của Việt Nam.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 9/4/2033 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 9/4 (Canh Dần, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 9/4/2033 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2033 - 20/4/2033) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Xem chi tiết tiết Thanh Minh →

Chi tiết ngày 9/4/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi và khắc tuổi Thân, Tỵ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh DầnBính ThìnQuý Sửu
Tùng Bách MộcSa Trung ThổTang Đố Mộc
Gỗ tùng báchĐất pha cátGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Canh Dần - Can khắc Chi. Nạp âm Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).

Sao - Trực

Ngày Canh Dần do Sao Vị (Trĩ) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vị trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2033

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 9/4/2033 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 9/4/2033 dương lịch là ngày 10/3/2033 âm lịch, tức ngày Canh Dần (Con Hổ), tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Tiết Thanh Minh, Sao Vị, Trực Khai.
Ngày 9/4/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/4/2033 (10/3 âm lịch) có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên là Ngày Đại Cát - rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2033 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/4/2033?
Hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi. Xung khắc với tuổi Thân, Tỵ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data