Xem ngày dương lịch - Ngày 20/5 âm lịch (Mậu Tuất) tốt hay xấu?
Ngày 16/6/2033 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 20/5/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất - Cùng hành, Trực Định, Sao Giác, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 20
- Mậu Tuất
- Tháng 5
- Mậu Ngọ
- Năm 2033
- Quý Sửu
Ngày Mậu Tuất có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.4/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 16/6/2033 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 16/6/2033 đạt 5.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Sao Giác, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khởi tạo, kết hôn, may áo. Sao tốt cho lập gia đình. Kỵ: An táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Sao Giác, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 16/6/2033 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 16/6 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 16/6/2033. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 15/6 (Đinh Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 5.4/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 14/6 (Bính Thân) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 5.4/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2033 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tuất
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tuất?
Cá nhân hóaTuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 16/6/2033 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 16/6/2033 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tuất nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tuất có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Chó | 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Mậu Tuất. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất | Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Tuất - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 16/6/2033
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 16/6/2033 (20/5 âm lịch) mang can chi Mậu Tuất.
Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược.
Tháng Năm - Tết Đoan Ngọ (5/5), giữa Hè. Mưa rào, sấm động - khí Hỏa vượng nhất năm.
Ngày Mậu Tuất giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 16/6/2033 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 14/6 (Bính Thân, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Mang Chủng
Ngày 16/6/2033 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2033 - 21/6/2033) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.
Xem chi tiết tiết Mang Chủng →Chi tiết ngày 16/6/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tuất | Mậu Ngọ | Quý Sửu |
| Bình Địa Mộc | Thiên Thượng Hỏa | Tang Đố Mộc |
| Gỗ đồng bằng | Lửa trên trời | Gỗ cây dâu |
Ngày Mậu Tuất - Cùng hành. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).
Ngày Mậu Tuất do Sao Giác (Giao Long) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Giác trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2033
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 16/6/2033 là ngày gì âm lịch?
Ngày 16/6/2033 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2033 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 16/6/2033?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu