Xem ngày dương lịch - Ngày 1/7 âm lịch (Mậu Dần) tốt hay xấu?

Ngày 26/7/2033 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 1/7/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Dần - Chi khắc Can, Trực Phá, Sao Thất, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 26/7/2033 - Mậu Dần

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2033
Tháng 7 âm năm 2033
1
Tiết Đại Thử
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 1
Mậu Dần
Tháng 7
Canh Thân
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Mộc

Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thành Đầu Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Thất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.2/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 2/10 Xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 1/10 Rất xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 26/7/2033

Tra lịch vạn niên ngày 26/7/2033, âm lịch ghi nhận ngày 1/7, can chi Mậu Dần. Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Người tuổi Hổ có khí thế mạnh, không chịu khuất phục. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Dần - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Đại Thử

Ngày 26/7/2033 đang trong tiết Đại Thử (23/7/2033 - 7/8/2033) - Nóng nhất trong năm.

Chi tiết ngày 26/7/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Đại Thử
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu DầnCanh ThânQuý Sửu
Thành Đầu ThổThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ.

Sao - Trực

Sao Thất - Trư (Heo). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/2033

Ngày 26/7/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 26/7/2033 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 1/7 âm lịch - ngày Mậu Dần, Sao Thất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 26/7/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 26/7/2033 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/7/2033 là mấy giờ?
Ngày 26/7/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 26/7/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 26/7/2033 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 26/7/2033?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 26/7/2033.
loading data