Xem ngày dương lịch - Ngày 6/7 âm lịch (Quý Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 31/7/2033 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 6/7/2033 âm lịch, tức ngày Quý Mùi - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Mão, nạp âm Dương Liễu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 31/7/2033 - Quý Mùi

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2033
Tháng 7 âm năm 2033
6
Tiết Đại Thử
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 6
Quý Mùi
Tháng 7
Canh Thân
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Quý Mùi có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Dương Liễu Mộc
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Quý Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Mão, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.2/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Quý Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 31/7/2033

Lịch âm ngày 31/7/2033 là 6/7, thuộc can chi Quý Mùi. Quý là Thủy Âm - như giọt sương đầu mai, tinh khiết nhưng âm thầm. Giờ Mùi (13h-15h) là lúc đầu giờ chiều - khí dương bắt đầu hạ, hợp việc thư giãn nhẹ. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Quý Mùi - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Đại Thử

Ngày 31/7/2033 đang trong tiết Đại Thử (23/7/2033 - 7/8/2033) - Nóng nhất trong năm.

Chi tiết ngày 31/7/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Đại Thử
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý MùiCanh ThânQuý Sửu
Dương Liễu MộcThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can. Nạp âm Dương Liễu Mộc.

Sao - Trực

Sao Mão - Kê (Gà). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/2033

Ngày 31/7/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 31/7/2033 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 6/7 âm lịch - ngày Quý Mùi, Sao Mão (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 31/7/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 31/7/2033 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 31/7/2033 là mấy giờ?
Ngày 31/7/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 31/7/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 31/7/2033 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 31/7/2033?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 31/7/2033.
loading data