Xem ngày dương lịch - Ngày 13/6 âm lịch (Tân Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 9/7/2033 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 13/6/2033 âm lịch, tức ngày Tân Dậu - Cùng hành, Trực Mãn, Sao Liễu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 9/7/2033 - Tân Dậu

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2033
Tháng 6 âm năm 2033
13
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Mậu Tý
Ngày 13
Tân Dậu
Tháng 6
Kỷ Mùi
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Kim

Ngày Tân Dậu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thạch Lựu Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Hợp với hành Kim của ngày Tân Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Liễu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.0/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 6/10 Tốt
  3. 4/10 Trung bình
  4. 3/10 Xấu
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Dậu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dậu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/7/2033

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 9/7/2033 (13/6 âm lịch) mang can chi Tân Dậu. Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Dậu là Kim Âm - như gà gáy báo bình minh. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành). Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng. Tháng Sáu âm - Hạ Chí, mặt trời cao nhất phía Bắc. Sau ngày này, ngày bắt đầu ngắn dần. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Tân Dậu - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 9/7/2033 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2033 - 23/7/2033) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Chi tiết ngày 9/7/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân DậuKỷ MùiQuý Sửu
Thạch Lựu MộcThiên Thượng HỏaTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Tân Dậu - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc.

Sao - Trực

Sao Liễu - Chương (Hươu). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2033

Ngày 9/7/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/7/2033 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 13/6 âm lịch - ngày Tân Dậu, Sao Liễu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/7/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/7/2033 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/7/2033 là mấy giờ?
Ngày 9/7/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/7/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/7/2033 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/7/2033?
Ngày Dậu hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/7/2033.
loading data