Xem ngày dương lịch - Ngày 18/8 âm lịch (Ất Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2033 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 18/8/2033 âm lịch, tức ngày Ất Sửu - Can khắc Chi, Trực Định, Sao Phòng, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 5.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 11/9/2033 - Ất Sửu

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2033
Tháng 8 âm năm 2033
18
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Bính Tý
Ngày 18
Ất Sửu
Tháng 8
Tân Dậu
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Hải Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Định, Sao Phòng, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.2/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 6/10 Tốt
  4. 7/10 Tốt
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh: Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh: Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh: Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh: Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Lập phác đồ điều trị dài hạn, Cam kết với bác sĩ chuyên khoa. Tránh: Đổi bác sĩ giữa chừng. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2033

Bước sang ngày 11/9/2033 (18/8 âm lịch), can chi của ngày là Ất Sửu. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược. Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ. Ngày 11/9/2033 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 11/9/2033 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2033 - 23/9/2033) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 11/9/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất SửuTân DậuQuý Sửu
Hải Trung KimThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi. Nạp âm Hải Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Phòng - Thố (Thỏ). Trực Định: Ngày yên ổn, vững chắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2033

Ngày 11/9/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/9/2033 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 18/8 âm lịch - ngày Ất Sửu, Sao Phòng (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/9/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/9/2033 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Định (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/9/2033 là mấy giờ?
Ngày 11/9/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/9/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/9/2033 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Định. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/9/2033?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/9/2033.
loading data