Xem ngày dương lịch - Ngày 21/8 âm lịch (Mậu Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 14/9/2033 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 21/8/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn - Cùng hành, Trực Nguy, Sao Cơ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 14/9/2033 - Mậu Thìn

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2033
Tháng 8 âm năm 2033
21
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 21
Mậu Thìn
Tháng 8
Tân Dậu
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Mậu Thìn có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Lâm Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Cơ, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.8/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 4/10 Trung bình
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/9/2033

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 14/9/2033 (21/8 âm lịch) mang can chi Mậu Thìn. Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành). Như đi trên dây cao, ngày Nguy đòi hỏi tập trung tuyệt đối - một sơ suất nhỏ có thể đổi cả cục diện. Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình. Ngày 14/9/2033 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 14/9/2033 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2033 - 23/9/2033) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 14/9/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu ThìnTân DậuQuý Sửu
Đại Lâm MộcThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Thìn - Cùng hành. Nạp âm Đại Lâm Mộc.

Sao - Trực

Sao Cơ - Báo. Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2033

Ngày 14/9/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/9/2033 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21/8 âm lịch - ngày Mậu Thìn, Sao Cơ (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/9/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/9/2033 là ngày sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/9/2033 là mấy giờ?
Ngày 14/9/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/9/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/9/2033 có sao Thiên Hình (Hắc Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/9/2033?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/9/2033.
loading data